syndicate
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈsɪn.dɪ.kət/
Danh từ
syndicate /ˈsɪn.dɪ.kət/
Ngoại động từ
syndicate ngoại động từ /ˈsɪn.dɪ.kət/
- Tổ chức thành công đoàn, tổ chức thành nghiệp đoàn.
- Cung cấp (bài báo, tin tức... ) qua một tổ chức chung (cho một số báo để đăng cùng một lúc).
Chia động từ
syndicate
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “syndicate”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)