tong
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tawŋ˧˧ | tawŋ˧˥ | tawŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tawŋ˧˥ | tawŋ˧˥˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Động từ
tong
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tong”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Chăm Tây
[sửa]Động từ
[sửa]tong
Tham khảo
[sửa]- Kvoeu-Hor & Timothy Friberg (1978). Bôh panuaik Chăm (Western Cham Vocabulary). SIL International.
Tiếng M'Nông Đông
[sửa]Động từ
[sửa]tong
- (Rơlơm) nghe.
Tham khảo
[sửa]- Blood, Evangeline; Blood, Henry (1972) Vietnam word list (revised): Mnong Rolom. SIL International.
Tiếng Uzbek
[sửa]Danh từ
tong
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ tiếng Chăm Tây
- Động từ tiếng Chăm Tây
- Mục từ tiếng M'Nông Đông
- Động từ tiếng M'Nông Đông
- Mục từ tiếng Uzbek
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Uzbek