Bước tới nội dung

tong

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tawŋ˧˧tawŋ˧˥tawŋ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tawŋ˧˥tawŋ˧˥˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Động từ

tong

  1. Mất hết (thtục).
    Thế là tong mấy trăm bạc!

Tham khảo

Tiếng Chăm Tây

[sửa]

Động từ

[sửa]

tong

  1. đánh bằng roi.

Tham khảo

[sửa]
  • Kvoeu-Hor & Timothy Friberg (1978). Bôh panuaik Chăm (Western Cham Vocabulary). SIL International.

Tiếng M'Nông Đông

[sửa]

Động từ

[sửa]

tong

  1. (Rơlơm) nghe.

Tham khảo

[sửa]
  • Blood, Evangeline; Blood, Henry (1972) Vietnam word list (revised): Mnong Rolom. SIL International.

Tiếng Uzbek

[sửa]

Danh từ

tong

  1. Rạng đông.