Bước tới nội dung

trammel

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /ˈtræ.məl/

Danh từ

[sửa]

trammel /ˈtræ.məl/

  1. Lưới ba lớp (để đánh cá).
  2. Com-pa vẽ elip.
  3. Dây xích chân ngựa (khi tập).
  4. Móc (để) treo nồi.
  5. (Nghĩa bóng) Trở ngại.
    the trammels of etiquette — những trở ngại của nghi lễ

Ngoại động từ

[sửa]

trammel ngoại động từ /ˈtræ.məl/

  1. Đánh (bằng) lưới.
  2. (Nghĩa bóng) Ngăn trở, làm trở ngại.

Chia động từ

[sửa]

Tham khảo

[sửa]