wade
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈweɪd/
| [ˈweɪd] |
Danh từ
wade /ˈweɪd/
Nội động từ
wade nội động từ /ˈweɪd/
Ngoại động từ
wade ngoại động từ /ˈweɪd/
- Lội qua.
Thành ngữ
Chia động từ
wade
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to wade | |||||
| Phân từ hiện tại | wading | |||||
| Phân từ quá khứ | waded | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | wade | wade hoặc wadest¹ | wades hoặc wadeth¹ | wade | wade | wade |
| Quá khứ | waded | waded hoặc wadedst¹ | waded | waded | waded | waded |
| Tương lai | will/shall² wade | will/shall wade hoặc wilt/shalt¹ wade | will/shall wade | will/shall wade | will/shall wade | will/shall wade |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | wade | wade hoặc wadest¹ | wade | wade | wade | wade |
| Quá khứ | waded | waded | waded | waded | waded | waded |
| Tương lai | were to wade hoặc should wade | were to wade hoặc should wade | were to wade hoặc should wade | were to wade hoặc should wade | were to wade hoặc should wade | were to wade hoặc should wade |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | wade | — | let’s wade | wade | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “wade”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)