Bước tới nội dung

xắn

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
san˧˥sa̰ŋ˩˧saŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
san˩˩sa̰n˩˧

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Động từ

[sửa]

xắn

  1. (Cn. xăn) Vén cao lên cho gọn.
    Xắn quần đến đầu gối.
  2. Dùng vật cứng ấn mạnh xuống một vật mềm.
    Dùng mai xắn đất.
    Xắn bánh chưng.

Tham khảo

[sửa]