yap
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈjæp/
Danh từ
yap /ˈjæp/
Nội động từ
yap nội động từ /ˈjæp/
Chia động từ
yap
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to yap | |||||
| Phân từ hiện tại | yapping | |||||
| Phân từ quá khứ | yapped | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | yap | yap hoặc yappest¹ | yaps hoặc yappeth¹ | yap | yap | yap |
| Quá khứ | yapped | yapped hoặc yappedst¹ | yapped | yapped | yapped | yapped |
| Tương lai | will/shall² yap | will/shall yap hoặc wilt/shalt¹ yap | will/shall yap | will/shall yap | will/shall yap | will/shall yap |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | yap | yap hoặc yappest¹ | yap | yap | yap | yap |
| Quá khứ | yapped | yapped | yapped | yapped | yapped | yapped |
| Tương lai | were to yap hoặc should yap | were to yap hoặc should yap | were to yap hoặc should yap | were to yap hoặc should yap | were to yap hoặc should yap | were to yap hoặc should yap |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | yap | — | let’s yap | yap | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “yap”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Bih
[sửa]Động từ
yap
- đếm.
Tham khảo
- Tam Thi Minh Nguyen, A grammar of Bih (2013)
Tiếng Pnar
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Động từ
[sửa]yap
- chết.