blood

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

blood

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

blood /ˈbləd/

  1. Máu, huyết.
  2. Nhựa (cây); nước ngọt (hoa quả... ).
  3. Sự tàn sát, sự chém giết, sự đổ máu.
    to thirst for blood — khát máu
  4. Tính khí.
    in warm blood — nổi nóng, nổi giận
    bad blood — ác ý
  5. Giống nòi, dòng dõi, họ hàng, gia đình.
    to be the same flesh and blood — cùng một dòng họ, cùng một dòng máu
    to be near in blood — có họ gần
    blood royal — hoang gia
    fresh blood — số người mới nhập (vào một gia đình, một xã, một hội)
    bit of blood — ngựa thuần chủng
    dauntlessness runs in the blood of that family — tinh thần bất khuất là truyền thống của gia đình ấy
  6. Người lịch sự, người ăn diện ((thường) young blood).

[sửa] Thành ngữ

[sửa] Ngoại động từ

blood ngoại động từ /ˈbləd/

  1. Trích máu.
  2. (Săn bắn) Luyện cho (chó săn) thích máu.
  3. (Nghĩa bóng) Xúi giục, kích động (ai).

[sửa] Chia động từ

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa