troll
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh[sửa]
Cách phát âm[sửa]
Danh từ[sửa]
troll /ˈtroʊl/
- Quỷ khổng lồ; quỷ lùn (trong truyện cổ tích Đan mạch, Na uy).
- người thích thu hút sự chú ý trên mạng
Danh từ[sửa]
troll /ˈtroʊl/
Động từ[sửa]
troll /ˈtroʊl/
Chia động từ[sửa]
troll
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to troll | |||||
| Phân từ hiện tại | trolling | |||||
| Phân từ quá khứ | trolled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | troll | troll hoặc trollest¹ | trolls hoặc trolleth¹ | troll | troll | troll |
| Quá khứ | trolled | trolled hoặc trolledst¹ | trolled | trolled | trolled | trolled |
| Tương lai | will/shall² troll | will/shall troll hoặc wilt/shalt¹ troll | will/shall troll | will/shall troll | will/shall troll | will/shall troll |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | troll | troll hoặc trollest¹ | troll | troll | troll | troll |
| Quá khứ | trolled | trolled | trolled | trolled | trolled | trolled |
| Tương lai | were to troll hoặc should troll | were to troll hoặc should troll | were to troll hoặc should troll | were to troll hoặc should troll | were to troll hoặc should troll | were to troll hoặc should troll |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | troll | — | let’s troll | troll | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo[sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
Tiếng Pháp[sửa]
Cách phát âm[sửa]
Danh từ[sửa]
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| troll /tʁɔl/ |
trolls /tʁɔl/ |
troll gđ /tʁɔl/
- (Thần thoại, thần học) Ma (trong truyện dân gian Bắc Âu).
Tham khảo[sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)