Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
a̰ːʔ˨˩a̰ː˨˨˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
˨˨a̰ː˨˨

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Trợ từ[sửa]

  1. Từ đệm tỏ ý kính trọng hoặc thân mật khi xưng hô trò chuyện (thường dùng ở cuối câu hoặc sau từ chỉ người nói chuyện với mình).
    Vâng .
    Em chào thầy .
    Chị , mai em bận mất rồi.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]