Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Thư pháp
出

Từ tương tự[sửa]

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Động từ[sửa]

  1. Ra ngoài, đưa ra, vượt ra.
    – bỏ vợ
  2. Sinh ra, ra đời, hiện ra, sản sinh, sản xuất
    – người giỏi được sinh ra nhiều
  3. Thất thoát, tiêu xài.
    – thu nhập không bù nổi thất thoát

Dịch[sửa]

ra ngoài
sinh ra

Trái nghĩa[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

⧼wiktionary-Nôm⧽

xuất

⧼wikipedia-Nôm Ngoại Văn-desc⧽

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
swət˧˥swə̰k˩˧swək˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
swət˩˩swə̰t˩˧