Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Tra cứu[sửa]

Thư pháp
不

Chuyển tự[sửa]

Từ nguyên[sửa]

có xuất xứ từ hình ảnh đài hoa, có phát âm gần giống với khái niệm "không" trong tiếng Trung Quốc cổ. Ngày nay "đài hoa" được được mô tả bằng , và 不 được dành cho khái niệm "không".

Sự tiến hóa của chữ 不 trong lịch sử
Giáp cốt văn Kim văn Tiểu triện
不-oracle.svg

TK 16–11 TCN
不-bronze.svg

TK 11–3 TCN
不-seal.svg

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Thán từ[sửa]

  1. Không, phủ định.
    – không phải
    – không thể

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]

  • Cơ sở dữ liệu tự do Unihan

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

bất

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓət˧˥ɓə̰k˩˧ɓək˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh