Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Chữ Hán phồn thể[sửa]

Tra cứu[sửa]

Thư pháp

Chuyển tự[sửa]

Tính từ[sửa]

  1. nghiêm
    có cái oai nghi đáng sợ
  2. sợ
  3. nghiêm ngặt
    cẩn nghiêm 謹嚴
    nghiêm mật 嚴密
  4. nghiêm phong
    giặc đến phải phòng bị kĩ gọi là giới nghiêm 戒嚴
    giặc lui lại thôi gọi là giải nghiêm 解嚴.
  5. dữ lắm
    nghiêm sương 嚴霜 sương xuống buốt dữ
    nghiêm hàn 嚴寒 rét dữ
  6. tôn kính (tục gọi bố là nghiêm)
    gia nghiêm 家嚴: cha tôi
    nghiêm mệnh 嚴命: mệnh cha

Danh từ[sửa]

  1. Hành trang

Từ nguyên[sửa]

Sự tiến hóa của chữ 嚴 trong lịch sử
Kim văn Đại triện Tiểu triện
嚴-bronze.svg

TK 11–3 TCN
嚴-bigseal.svg

嚴-seal.svg

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

nghiêm

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ŋiəm˧˧ŋiəm˧˥ŋiəm˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ŋiəm˧˥ŋiəm˧˥˧