嚴
Giao diện
Chữ Hán phồn thể
[sửa]
| ||||||||
Tra cứu
| Bút thuận | |||
|---|---|---|---|
| 0 strokes | |||
Chuyển tự
- Chữ Latinh
- Phiên âm Hán-Việt: nghiêm
- Bính âm: yán (yan2)
Tính từ
嚴
Danh từ
嚴
Từ nguyên
| Sự tiến hóa của chữ 嚴 | ||
|---|---|---|
| Tây Chu | Thuyết văn giải tự (biên soạn vào thời Hán) | Lục thư thông (biên soạn vào thời Minh) |
| Kim văn | Tiểu triện | Sao chép văn tự cổ |
Chữ Nôm
[sửa](trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 嚴 viết theo chữ quốc ngữ |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ŋiəm˧˧ | ŋiəm˧˥ | ŋiəm˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ŋiəm˧˥ | ŋiəm˧˥˧ | ||