渥
Giao diện
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 渥 | |||
Chữ Hán
[sửa]
| ||||||||
Tra cứu
Chuyển tự
- Chữ Latinh
- Chữ Hangul: 악
Tiếng Quan Thoại
Danh từ
渥
- (The great) (dùng như số nhiều) những người vĩ đại. (Số nhiều: kỳ thi tốt nghiệp tú tài văn chương (tại trường đại học Ôc-phớt))
Chữ Nôm
[sửa](trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 渥 viết theo chữ quốc ngữ |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| əwk˧˥ zəwk˧˥ aːk˧˥ | ə̰wk˩˧ jə̰wk˩˧ a̰ːk˩˧ | əwk˧˥ jəwk˧˥ aːk˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| əwk˩˩ ɟəwk˩˩ aːk˩˩ | ə̰wk˩˧ ɟə̰wk˩˧ a̰ːk˩˧ | ||
Thể loại:
- Mục từ tiếng Trung Quốc
- Khối ký tự CJK Unified Ideographs
- Ký tự Chữ Hán
- Chữ Hán 12 nét
- Chữ Hán bộ 水 + 9 nét
- Mục từ chữ Hán có dữ liệu Unicode
- Mục từ tiếng Quan Thoại
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ chữ Hán cần kiểm tra
- Mục từ chữ Nôm
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Danh từ tiếng Quan Thoại