Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán

[sửa]
U+755C, 畜
CJK UNIFIED IDEOGRAPH-755C

[U+755B]
CJK Unified Ideographs
[U+755D]

Tra cứu

Chuyển tự

Tiếng Quan Thoại

Danh từ

  1. Vật nuôi, thú nuôi.
    畜 – gia súc, thú nuôi trong gia đình

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

sục, súc

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
sṵʔk˨˩ suk˧˥ʂṵk˨˨ ʂṵk˩˧ʂuk˨˩˨ ʂuk˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ʂuk˨˨ ʂuk˩˩ʂṵk˨˨ ʂuk˩˩ʂṵk˨˨ ʂṵk˩˧