Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Tra cứu[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. Vật nuôi, thú nuôi.
    畜 - gia súc, thú nuôi trong gia đình

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

⧼wiktionary-Nôm⧽

sục, súc

⧼wikipedia-Nôm Ngoại Văn-desc⧽

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
sṵʔk˨˩ suk˧˥ʂṵk˨˨ ʂṵk˩˧ʂuk˨˩˨ ʂuk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʂuk˨˨ ʂuk˩˩ʂṵk˨˨ ʂuk˩˩ʂṵk˨˨ ʂṵk˩˧