Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Tra cứu[sửa]

Thư pháp
要

Chuyển tự[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Sự tiến hóa của chữ 要 trong lịch sử
Giáp cốt văn Kim văn Đại triện Tiểu triện
要-oracle.svg

TK 16–11 TCN
要-bronze.svg

TK 11–3 TCN
要-bigseal.svg

要-seal.svg

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Tính từ[sửa]

  1. cần thiết, thiết yếu, trọng yếu, cốt lõi

Danh từ[sửa]

  1. sự cần thiết

Động từ[sửa]

  1. yêu cầu, mong muốn, ước ao

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

yêu, eo, yếu, éo

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
iəw˧˧ ɛw˧˧ iəw˧˥ ɛw˧˥ iəw˧˥ ɛw˧˥ iə̰w˩˧ ɛ̰w˩˧ iəw˧˧ ɛw˧˧ iəw˧˥ ɛw˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
iəw˧˥ ɛw˧˥ iəw˩˩ ɛw˩˩ iəw˧˥˧ ɛw˧˥˧ iə̰w˩˧ ɛ̰w˩˧