要
Giao diện
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 要 | |||
Chữ Hán
[sửa]
| ||||||||
Tra cứu
| Bút thuận | |||
|---|---|---|---|
Chuyển tự
- Chữ Latinh:
- Phiên âm Hán-Việt: yếu, yêu
- Bính âm: yào ( yao4)
- Wade-Giles: yao4
Từ nguyên
| Sự tiến hóa của chữ 要 | ||
|---|---|---|
| Tây Chu | Thuyết văn giải tự (biên soạn vào thời Hán) | Lục thư thông (biên soạn vào thời Minh) |
| Kim văn | Tiểu triện | Sao chép văn tự cổ |
Tiếng Quan Thoại
Tính từ
要
Danh từ
要
- sự cần thiết
Động từ
Chữ Nôm
[sửa](trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 要 viết theo chữ quốc ngữ |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| iəw˧˧ ɛw˧˧ iəw˧˥ ɛw˧˥ | iəw˧˥ ɛw˧˥ iə̰w˩˧ ɛ̰w˩˧ | iəw˧˧ ɛw˧˧ iəw˧˥ ɛw˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| iəw˧˥ ɛw˧˥ iəw˩˩ ɛw˩˩ | iəw˧˥˧ ɛw˧˥˧ iə̰w˩˧ ɛ̰w˩˧ | ||
Thể loại:
- Mục từ tiếng Trung Quốc
- Khối ký tự CJK Unified Ideographs
- Ký tự Chữ Hán
- Chữ Hán 9 nét
- Chữ Hán bộ 西 + 3 nét
- Mục từ chữ Hán có dữ liệu Unicode
- Mục từ tiếng Quan Thoại
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Mục từ chữ Nôm
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Tính từ tiếng Quan Thoại
- Danh từ tiếng Quan Thoại