辣
Giao diện
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 辣 | |||
Chữ Hán
[sửa]
| ||||||||
Tra cứu
Chuyển tự
- Chữ Latinh
- Bính âm: là (la4)
- Phiên âm Hán-Việt: lạt
- Chữ Hangul: 랄>날
Tiếng Quan Thoại
Danh từ
辣
Chữ Nôm
[sửa](trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 辣 viết theo chữ quốc ngữ |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| lɨə̰ʔt˨˩ lɨət˧˥ la̰ːʔt˨˩ ɲə̰ːʔt˨˩ ɲa̰ːʔt˨˩ laːt˧˥ zɨə̰ʔt˨˩ | lɨə̰k˨˨ lɨə̰k˩˧ la̰ːk˨˨ ɲə̰ːk˨˨ ɲa̰ːk˨˨ la̰ːk˩˧ ʐɨə̰k˨˨ | lɨək˨˩˨ lɨək˧˥ laːk˨˩˨ ɲəːk˨˩˨ ɲaːk˨˩˨ laːk˧˥ ɹɨək˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| lɨət˨˨ lɨət˩˩ laːt˨˨ ɲəːt˨˨ ɲaːt˨˨ laːt˩˩ ɹɨət˨˨ | lɨə̰t˨˨ lɨət˩˩ la̰ːt˨˨ ɲə̰ːt˨˨ ɲa̰ːt˨˨ laːt˩˩ ɹɨə̰t˨˨ | lɨə̰t˨˨ lɨə̰t˩˧ la̰ːt˨˨ ɲə̰ːt˨˨ ɲa̰ːt˨˨ la̰ːt˩˧ ɹɨə̰t˨˨ | |
Thể loại:
- Mục từ tiếng Trung Quốc
- Khối ký tự CJK Unified Ideographs
- Ký tự Chữ Hán
- Chữ Hán 14 nét
- Chữ Hán bộ 辛 + 7 nét
- Mục từ chữ Hán có dữ liệu Unicode
- Mục từ tiếng Quan Thoại
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ chữ Hán cần kiểm tra
- Mục từ chữ Nôm
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Danh từ tiếng Quan Thoại