Chợ Mới

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨə̰ːʔ˨˩ məːj˧˥ʨə̰ː˨˨ mə̰ːj˩˧ʨəː˨˩˨ məːj˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨəː˨˨ məːj˩˩ʨə̰ː˨˨ məːj˩˩ʨə̰ː˨˨ mə̰ːj˩˧

Địa danh[sửa]

Chợ Mới

  1. Một huyện đồng bằng ở phía đông bắc tỉnh An Giang, Việt Nam. Diện tích 356,4 km². Dân số 381.600 (1997), phần lớn là người Kinh. Chợ Mới là một cù lao nằm giữa hai sông Tiền và sông Hậu. Có các kênh rạch ông Chưởng, Cái Tàu, Cái Nại, Cà Mau chảy qua. Đất chủ yếuphù sa ngọt. Giao thông đường thủy. Trước 1975 thuộc tỉnh Long Xuyên, huyện gồm 1 thị trấn Chợ Mới, 16 .
  2. Một huyện ở phía nam tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam. Diện tích 57,5 km². Dân số 34.394 (1998), gồm các dân tộc Kinh, Tày, Dao. Địa hình cao, độ dốc lớn, đồi núi chiếm tới 80%. Sông Cầu chảy qua. Giao thông trên sông Cầu, quốc lộ 3 chạy qua. Huyện thành lập từ ngày 6 tháng 7 năm 1998, do chia huyện Bạch Thông thành hai huyện Bạch Thông và Chợ Mới. Huyện gồm 1 thị trấn Chợ Mới huyện lị, 15 .
  3. Một thị trấn thuộc huyện Chợ Mới, An Giang tỉnh An Giang.
  4. Một thị trấn thuộc huyện Chợ Mới, Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.

Tham khảo[sửa]