kênh

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kəjŋ˧˧ken˧˥kəːn˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

kênh

Kênh Thoại Hà ở huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang
  1. Sông đào dùng để dẫn nước hoặc để phục vụ giao thông.
    Kênh Pa-na-ma.
    Kênh Xuy-ê.
  2. Đường thông tin trong dụng cụ bán dẫn.
    Đổi kênh đài truyền hình.

Tính từ[sửa]

kênh

  1. Để lệch nên không khớp.
    Cái vung bị kênh.
    Tấm phản kênh.

Động từ[sửa]

kênh

  1. Nâng một đầu vật nặng lên.
    Kênh tấm ván lên.

Tham khảo[sửa]