Bước tới nội dung

м

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: М, м., М.

Chữ Kirin


м U+043C, м
CYRILLIC SMALL LETTER EM
л
[U+043B]
Cyrillic н
[U+043D]

Từ nguyên

Từ chữ Hy Lạp μ. (mu)

Chuyển tự

Mô tả

м (chữ hoa М)

  1. Chữ Kirin viết thường, gọi là em.
  2. Chữ Kirin cổ viết thường, gọi là мꙑслитє (myslite), nghĩa là "nghĩ".

Hình ảnh

Tiếng Abaza

Kirin м
Latinh m

Cách phát âm

Chữ cái

м (chữ hoa М)

  1. Chữ cái thứ 36 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Abaza.
    майmajtháng Năm

Xem thêm

Tiếng Abkhaz

Wikipedia tiếng Abkhaz có một bài viết về:
Kirin м
Latinh m
Gruzia

Cách phát âm

Chữ cái

м (chữ hoa М)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Abkhaz.
    амшamŝban ngày

Xem thêm

Tiếng Adygea

Kirin м
Ả Rập م‎ (m)
Latinh m

Cách phát âm

Chữ cái

м (chữ hoa М)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Adygea.
    гъэмафэğɛmafɛmùa hè

Xem thêm

Tiếng Aghul

Cách phát âm

Chữ cái

м (chữ hoa М)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Aghul.
    меркквmjerkkʷbăng (đá)

Xem thêm

Tham khảo

  1. Roman Kim (2016), “Агульско-русский словарь”, trong м, SIL International

Tiếng Ainu

Katakana
Latinh m
Kirin м

Cách phát âm

Chữ cái

м (chữ hoa М)

  1. () Chữ cái Kirin м ở dạng viết thường, được các nhà nghiên cứu Đế quốc Nga ghi lại tiếng Ainu.
    имерайкаimerajka

Tham khảo

  1. Палласъ П. С. (1791), Сравнительный словарь всѣх языков и нарѣчий, по азбучному порядку расположенный: Д-Л. Часть вторая, СПб., tr. 224

Tiếng Alutor

Cách phát âm

Chữ cái

м (chữ hoa М)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Alutor.
    мимылmiməlnước

Xem thêm

Tham khảo

  1. Nagayama, Yukari. (2014) Two proprietive forms in Alutor

Tiếng Anh Solombala

Chuyển tự

Mô tả

м (chữ hoa М)

  1. Chữ cái м (m) dạng viết thường trong bảng chữ cái tiếng Nga ghi lại tiếng Anh Solombala.
    Lỗi Lua trong Mô_đun:languages/errorGetBy tại dòng 16: The language or etymology language code "crp-sol" in the first parameter is not valid (see Wiktionary:List of languages)..

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "work" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..
  2. Василий Верещагин (1849), Очерки Архангельской губернии, Санкт-Петербург: Яков Трей

Tiếng Archi

Cách phát âm

Chữ cái

м (chữ hoa М)

  1. Chữ cái thứ 50 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Archi.
    амкӏammồ hôi

Xem thêm

Tiếng Avar

Wikipedia tiếng Avar có một bài viết về:
Kirin м
Ả Rập م‎ (m)
Latinh m

Cách phát âm

Chữ cái

м (chữ hoa М)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Avar.
    маймалакmajmalakkhỉ

Xem thêm

Tiếng Azerbaijan

Kirin м
Ả Rập م
Latinh m

Cách phát âm

Chữ cái

м (chữ hoa М)

  1. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Azerbaijan.
    минminnghìn

Xem thêm

Tham khảo

  1. M tại Obastan.com

Tiếng Bashkir

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Kirin м
Ả Rập م
Latinh m
Turk cổ 𐰢

Cách phát âm

Chữ cái

м (chữ hoa М)

  1. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bashkir.
    мейеmyeyenão, óc

Xem thêm

Tiếng Bắc Altai

Cách phát âm

Chữ cái

м (chữ hoa М)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Altai.
    маҥнайmaŋnaytrán

Xem thêm

Tiếng Bắc Yukaghir

Cách phát âm

Chữ cái

м (chữ hoa М)

  1. Chữ cái thứ 19 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Yukaghir.
    маалайланьmaalajlaņ6

Xem thêm

Tiếng Belarus

Wikipedia tiếng Belarus có một bài viết về:

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Kirin м
Latinh m
Ả Rập م

Cách phát âm

Chữ cái

м (chữ hoa М)

  1. Chữ cái thứ 14 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Belarus.
    маркаmarkatem, nhãn

Xem thêm

Tiếng Budukh

Cách phát âm

Chữ cái

м (chữ hoa М)

  1. Chữ cái thứ 20 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Budukh.
    мезmjezlưỡi

Xem thêm

Tiếng Bulgari

Wikipedia tiếng Bulgari có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

м (chữ hoa М)

  1. Chữ cái thứ 13 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bulgari.
    маркаmarkatem, nhãn

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Buryat

Kirin м
Latinh m
Mông Cổ (m)

Cách phát âm

Chữ cái

м (chữ hoa М)

  1. Chữ cái thứ 14 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Buryat.
    махабадmaxabadsinh vật

Xem thêm

Tiếng Chechen

Kirin м
Ả Rập م (m)
Latinh m

Cách phát âm

Chữ cái

м (chữ hoa М)

  1. Chữ cái thứ 19 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chechen.
    мажmrâu

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Chukot

Kirin м
Latinh m

Cách phát âm

Chữ cái

м (chữ hoa М)

  1. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chukot.
    мимыԓmiməḷnước

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Chulym

Cách phát âm

Chữ cái

м (chữ hoa М)

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chulym.
    малmalđộng vật

Xem thêm

Tiếng Chuvan

Chữ cái

м

  1. Chữ cái Kirin м (m) dạng viết thường ghi lại tiếng Chuvan đã tuyệt chủng.
    мегеимаmegenmarêu

Đồng nghĩa

  • Chữ in hoa М

Tiếng Chuvash

Wikipedia tiếng Chuvash có một bài viết về:
Kirin м
Latinh m

Cách phát âm

Chữ cái

м (chữ hoa М)

  1. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chuvash.
    мимеmimenão

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Dargwa

Kirin м
Latinh m
Ả Rập م

Cách phát âm

Chữ cái

м (chữ hoa М)

  1. Chữ cái thứ 20 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Dargwa.
    миъmbăng

Xem thêm

Tiếng Daur

Kirin м
Mãn Châu
Latinh m

Cách phát âm

Chữ cái

м (chữ hoa М)

  1. Chữ cái thứ 14 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Daur.
    мурmursông

Xem thêm

Tiếng Digan

Cách phát âm

Chữ cái

м (chữ hoa М)

  1. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin phương ngữ Kaldarári.
    мулоmulochết
  2. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin phương ngữ Ruska Roma.

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "website" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..
  2. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..
  3. Lỗi Lua: Parameters "editor-first" and "editor-last" are không được sử dụng đối với bản mẫu này..
  4. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Dolgan

Kirin м
Latinh m

Cách phát âm

Chữ cái

м (chữ hoa М)

  1. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Dolgan.
    һыммытһımmıttrứng

Xem thêm

Tiếng Dukha

Chữ cái

м

  1. Chữ cái Kirin м (m) dạng viết thường ghi lại tiếng Dukha.
    мүнmünxúp

Đồng nghĩa

  • Chữ in hoa М

Tham khảo

  1. Tiếng Dukha trên Cơ sở dữ liệu các ngôn ngữ Turk.

Tiếng Duy Ngô Nhĩ

Kirin м
Ả Rập م (m)
Latinh m

Cách phát âm

Chữ cái

м (chữ hoa М)

  1. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Duy Ngô Nhĩ.
    миллийmilliythuộc dân tộc

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Đông Can

Kirin м
Latinh m

Cách phát âm

Chữ cái

м (chữ hoa М)

  1. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Đông Can.
    мирmirngày mai

Xem thêm

Tiếng Enets lãnh nguyên

Cách phát âm

Chữ cái

м (chữ hoa М)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Enets lãnh nguyên.
    омаomathuốc lá

Xem thêm

Tiếng Enets rừng

Cách phát âm

Chữ cái

м (chữ hoa М)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Enets rừng.
    месеmesegió

Xem thêm

Tham khảo

  1. Сорокина И. П., Болина Д. С. (2009), Энецко-русский словарь: с кратким грамматическим очерком: около 8000 слов., СПб: Наука, →ISBN

Tiếng Erzya

Kirin м
Latinh m

Cách phát âm

Chữ cái

м (chữ hoa М)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Erzya.
    медьm jeďmật ong

Xem thêm

Tiếng Even

Kirin м
Latinh m

Cách phát âm

Chữ cái

м (chữ hoa М)

  1. Chữ cái thứ 14 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Even.
    мян өмэнmẹn ömən11

Xem thêm

Tham khảo

  1. Письменные языки мира: Языки Российской Федерации, ấn bản 1000 экз, tập 2, М.: Academia, 2003, →ISBN, tr. 667–697

Tiếng Evenk

Kirin м
Mông Cổ
Latinh m

Cách phát âm

Chữ cái

м (chữ hoa М)

  1. Chữ cái thứ 14 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Evenk.
    умун няма̄umun njamāmột trăm

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Gagauz

Latinh m
Kirin м

Cách phát âm

Chữ cái

м (chữ hoa М)

  1. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Gagauz.
    мумmumnến

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..
  2. Lỗi Lua trong Mô_đun:quote tại dòng 2866: |1= is an alias of |year=; cannot specify a value for both.

Tiếng Hunzib

Cách phát âm

Chữ cái

м (chữ hoa М)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Hunzib.
    мыцmɨclưỡi

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Hy Lạp Pontos

Hy Lạp μ (m)
Latinh m
Kirin м

Cách phát âm

Chữ cái

м (chữ hoa М)

  1. Chữ cái thứ 12 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Hy Lạp Pontos.
    макáртиμακάρτι (makárti)men sữa chua

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Ingush

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Kirin м
Ả Rập م
Latinh m

Cách phát âm

Chữ cái

м (chữ hoa М)

  1. Chữ cái thứ 19 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ingush.
    мехкалmjexkalkhí hậu

Xem thêm

Tham khảo

  1. Nichols, Johanna B. (2004), Ingush–English and English–Ingush Dictionary, London and New York: Routledge, tr. 291

Tiếng Itelmen

Kirin м
Latinh m

Cách phát âm

Chữ cái

м (chữ hoa М)

  1. Chữ cái thứ 20 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Itelmen.
    мумвумmumvumsóng

Xem thêm

Tham khảo

  1. Александр Павлович Володин, Клавдия Николаевна Халоймова (1989), Словарь ительменско-русский и русско-ительменский: около 4000 слов, "Просвещение" Ленинградское отделение, →ISBN

Tiếng Kabardia

Kirin м
Latinh m
Ả Rập م

Cách phát âm

Chữ cái

м (chữ hoa М)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kabardia.
    мэзmɛzrừng

Xem thêm

Tham khảo

  1. Louis Loewe (1854), A dictionary of the Circassian language, George Bell

Tiếng Kalmyk

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Kirin м
Mông Cổ
Latinh m

Cách phát âm

Chữ cái

м (chữ hoa М)

  1. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kalmyk.
    миңһнmingghnnghìn

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Kamassia

Chữ cái

м

  1. Chữ cái Kirin м (m) dạng viết thường ghi lại tiếng Kamassia đã tuyệt chủng.
    муктуʼmuktuʔ6

Đồng nghĩa

  • Chữ in hoa М

Tham khảo

  1. Kai Donners (1944), Kamassiches Wörterbuch nebst Sprachproblem und Hauptzügen der Grammatik, Helsinki

Tiếng Karachay-Balkar

Kirin м
Latinh m

Cách phát âm

Chữ cái

м (chữ hoa М)

  1. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karachay-Balkar.
    мамукъmamuqsợi bông

Xem thêm

Tiếng Karaim

Kirin м
Latinh m
Hebrew מ‎ ם

Cách phát âm

Chữ cái

м (chữ hoa М)

  1. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karaim.
    мумmumnến

Xem thêm

Tham khảo

  1. Kale (2009), “Русско-караимский словарь”, trong (М-Н)

Tiếng Karakalpak

Kirin м
Ả Rập م‎
Latinh m

Cách phát âm

Chữ cái

м (chữ hoa М)

  1. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karakalpak.
    менmentôi

Xem thêm

Tiếng Kazakh

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Kirin м
Ả Rập م‎‎ (m‎‎)
Latinh m

Cách phát âm

Chữ cái

м (chữ hoa М)

  1. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kazakh.
    жиырмаjıyırma20

Xem thêm

Tiếng Ket

Kirin м
Latinh m

Cách phát âm

Chữ cái

м (chữ hoa М)

  1. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ket.
    қус’ам бәньсьаң қөө9

Xem thêm

Tham khảo

  1. Kotorova, Elizaveta & Andrey Nefedov (eds.) (2015), Comprehensive Ket Dictionary / Большой словарь кетского языка (2 vols), Munich: Lincom Europa

Tiếng Khakas

Kirin м
Latinh m

Cách phát âm

Chữ cái

м (chữ hoa М)

  1. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khakas.
    мерчікmerçìkquả bóng

Xem thêm

Tham khảo

  1. Marc Marti (2021), Khakas-English Dictionary

Tiếng Khanty

Kirin м
Latinh m

Cách phát âm

Chữ cái

м (chữ hoa М)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khanty.
    маmatôi

Xem thêm

Tham khảo

  1. Вальгамова С. И., Кошкарева Н. Б., Онина С. В., Шиянова А. А. (2011), Диалектологический словарь хантыйского языка (шурышкарский и приуральский диалекты), Екатеринбург: Издательство «Баско», tr. 73

Tiếng Khinalug

Cách phát âm

Chữ cái

м (chữ hoa М)

  1. Chữ cái thứ 35 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khinalug.
    микӏmiḳbăng (đá)

Xem thêm

Tiếng Khvarshi

Cách phát âm

Chữ cái

м (chữ hoa М)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khvarshi.
    мецmecngôn ngữ

Xem thêm

Tiếng Koibal

Chữ cái

м

  1. Chữ cái Kirin м (m) dạng viết thường ghi lại phương ngữ Koibal đã tuyệt chủng.
    муïяnúi

Đồng nghĩa

  • Chữ in hoa М

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "journal" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Komi cổ

Perm cổ 𐍜 (m)
Kirin м

Cách phát âm

Chữ cái

м (chữ hoa М)

  1. Chữ cái thứ 13 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin cổ tiếng Komi cổ.
    мортmortngười

Xem thêm

Tiếng Komi-Permyak

Cách phát âm

Chữ cái

м (chữ hoa М)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Komi Permyak.
    миллёнmilľontriệu

Xem thêm

Tiếng Komi-Zyrian

Wikipedia Komi có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

м (chữ hoa М)

  1. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Komi Zyrian.
    муmuđất

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Krymchak

Kirin м
Latinh m

Cách phát âm

Chữ cái

м (chữ hoa М)

  1. Chữ cái thứ 14 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Krymchak.
    мийmiynão

Xem thêm

Tiếng Kumyk

Kirin м
Latinh m
Ả Rập م‎

Cách phát âm

Chữ cái

м (chữ hoa М)

  1. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kumyk.
    кёмюрmyurthan

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Kurmanji

Kirin м
Latinh m
Ả Rập م
Yezidi 𐺡 (𐺡)
Armenia մ (m)

Cách phát âm

Chữ cái

м (chữ hoa М)

  1. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kurmanji.
    аманamancái bình

Xem thêm

Tiếng Kurd

Kirin м
Latinh Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "ku" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..
Ả Rập Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "ku" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..
Yezidi Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "ku" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..
Armenia Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "ku" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..

Cách phát âm

  • Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "ku" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..

Chữ cái

Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "ku" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..

  1. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kurd tại Liên Xô (Armenia) năm 1946.
    Lỗi Lua trong Mô_đun:languages/errorGetBy tại dòng 16: The language or etymology language code "ku" in the first parameter is not valid (see Wiktionary:List of languages)..

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..
  2. Һʼ. Щнди (1974), Әлифба, ấn bản 3000 экз, Ереван: Луйс

Tiếng Kyrgyz

Kirin м
Latinh m
Ả Rập م

Cách phát âm

Chữ cái

м (chữ hoa М)

  1. Chữ cái thứ 14 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kyrgyz.
    момmomsáp

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Ladino

Hebrew מ‎ ם
Latinh m
Kirin м

Cách phát âm

Chữ cái

м (chữ hoa М)

  1. Chữ cái Kirin м (m) dạng viết thường ghi lại tiếng Ladino.
    маымонаmaymonacon khỉ

Tiếng Lak

Wikipedia tiếng Lak có một bài viết về:
Kirin м
Latinh m
Ả Rập م
Gruzia (m)

Cách phát âm

Chữ cái

м (chữ hoa М)

  1. Chữ cái thứ 20 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Lak.
    маймунmajmuncon khỉ

Xem thêm

Tham khảo

  1. Саид Магомедович Хайдаков (1962), Лакско-русский словарь, tr. 188

Tiếng Lezgi

Wikipedia tiếng Lezgi có một bài viết về:
Kirin м
Latinh m
Ả Rập م

Cách phát âm

Chữ cái

м (chữ hoa М)

  1. Chữ cái thứ 19 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Lezgi.
    математикаmatematikatoán học

Xem thêm

Tham khảo

  1. Лезги чlални литература (2007), Онлайн переводчик и словарь лезгинского языка

Tiếng Macedonia

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Cách phát âm

Chữ cái

м (chữ hoa М)

  1. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Macedoni.
    маркаmarkathương hiệu

Xem thêm

Tham khảo

  1. Judith Wermuth (1997), Hippocrene concise Macedonian-English, English-Macedonian dictionary, New York: Hippocrene Books, →ISBN

Tiếng Mansi

Cách phát âm

  • Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "mns" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..

Chữ cái

Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "mns" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi.
    Lỗi Lua trong Mô_đun:languages/errorGetBy tại dòng 16: The language or etymology language code "mns" in the first parameter is not valid (see Wiktionary:List of languages)..

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Mari

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Cách phát âm

  • Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "chm" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..

Chữ cái

Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "chm" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..

  1. Chữ cái thứ 14 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mari Đông.
    Lỗi Lua trong Mô_đun:languages/errorGetBy tại dòng 16: The language or etymology language code "chm" in the first parameter is not valid (see Wiktionary:List of languages)..
  2. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mari Tây.

Xem thêm

Tham khảo

  1. Mari-English Dictionary, University of Vienna, 2022

Tiếng Mator

Chữ cái

м

  1. Chữ cái Kirin м (m) dạng viết thường ghi lại tiếng Mator đã tuyệt chủng.
    симеsimemắt

Đồng nghĩa

  • Chữ in hoa М

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Moksha

Cách phát âm

Chữ cái

м (chữ hoa М)

  1. Chữ cái thứ 14 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Moksha.
    медьmed’mật

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Mông Cổ

Kirin м
Mông Cổ (m)
Latinh m

Cách phát âm

Chữ cái

м (chữ hoa М)

  1. Chữ cái thứ 14 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mông Cổ.
    мануулmanuulmèo manul

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Mông Cổ Khamnigan

Chữ cái

м

  1. Chữ cái Kirin м (m) ở dạng viết hoa thường lại tiếng Mông Cổ Khamnigan.
    махаmaxathịt

Đồng nghĩa

  • Chữ in hoa М

Tham khảo

  1. D. G. Damdinov, E. V. Sundueva (2015), ХАМНИГАНСКО-РУССКИЙ СЛОВАРЬ [Từ điển Khamnigan-Nga] (bằng tiếng Nga), Irkutsk

Tiếng Nam Altai

Cách phát âm

Chữ cái

м (chữ hoa М)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nam Altai.
    маҥдайmaŋdaytrán

Xem thêm

Tiếng Nam Yukaghir

Cách phát âm

Chữ cái

м (chữ hoa М)

  1. Chữ cái thứ 19 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nam Yukaghir.
    малҕилэклоойmalğileklooy8

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Nanai

Kirin м
Latinh m

Cách phát âm

Chữ cái

м (chữ hoa М)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nanai.
    эмунemun1

Xem thêm

Tham khảo

  1. Киле А. С. (1999), Нанайско-русский тематический словарь (духовная культура), Хабаровск

Tiếng Negidal

Cách phát âm

Chữ cái

м (chữ hoa М)

  1. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Negidal.
    өмөнömön1

Xem thêm

Tham khảo

  1. Schmidt (Šmits) Paul (1923), The language of the Negidals, Riga: Acta Universitatis Latviensis

Tiếng Nenets lãnh nguyên

Cách phát âm

Chữ cái

м (chữ hoa М)

  1. Chữ cái thứ 14 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nenets lãnh nguyên.
    ямʼyahbiển

Xem thêm

Tiếng Nenets rừng

Cách phát âm

Chữ cái

м (chữ hoa М)

  1. Chữ cái thứ 14 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nenets rừng.
    хампԓяӈкxampłyaŋk5

Xem thêm

Tiếng Nga

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Chuyển tự của м
Chữ Latinh
LHQ m
khoa học m
Anh m
Đức m
Việt m
Xem Phụ lục:Phiên âm của tiếng Nga

Cách phát âm

Chữ cái

м (chữ hoa М)

  1. Chữ cái thứ 14 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nga
    максимализмmaksimalizmchủ nghĩa tối đa

Xem thêm

Từ viết tắt

  1. Dạng viết tắt của метр (metr)
  2. Dạng viết tắt của милли- (milli-)
  3. Dạng viết tắt của мужско́й род (mužskój rod)

Tham khảo

  1. K.M. Alikanov, V.V. Ivanov, J.A. Malkhanova (2002), Từ điển Nga-Việt, Tập I, Nhà xuất bản Thế giới, tr. 427

Tiếng Nganasan

Cách phát âm

Chữ cái

м (chữ hoa М)

  1. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nganasan.
    камkammáu

Xem thêm

Tiếng Nivkh

Cách phát âm

Chữ cái

м (chữ hoa М)

  1. Chữ cái thứ 20 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nivkh.
    мемmemcầu vồng

Xem thêm

Tiếng Nogai

Kirin м
Latinh m

Cách phát âm

Chữ cái

м (chữ hoa М)

  1. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nogai.
    мамыкmamıkbông

Xem thêm

Tham khảo

  1. С. А. Калмыкова (1972), Вопросы совершенствования алфавитов тюркских языков СССР: Алфавит ногайского языка, Наука, tr. 118–125

Tiếng Omok

Chữ cái

м

  1. Chữ cái Kirin м (m) dạng viết thường ghi lại tiếng Omok đã tuyệt chủng.
    емомъjemommẹ

Đồng nghĩa

  • Chữ in hoa М

Tiếng Oroch

Cách phát âm

Chữ cái

м (chữ hoa М)

  1. Chữ cái thứ 14 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Oroch.
    мӯmūnước

Xem thêm

Tham khảo

  1. Владимир Клавдиевич Арсеньев (2008), Русско-орочский словарь: материалы по языку и традиционной культуре удэгейцев, Филологический факультет Санкт-Петербургского гос. университета, →ISBN

Tiếng Orok

Cách phát âm

Chữ cái

м (chữ hoa М)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Orok.
    муриmuringựa

Xem thêm

Tiếng Ossetia

Kirin м
Latinh m
Gruzia (m)

Cách phát âm

Chữ cái

м (chữ hoa М)

  1. Chữ cái thứ 19 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ossetia.
    маламарmalamarcần tây

Xem thêm

Tham khảo

  1. В. И. Абаев (1973), Историко-этимологический словарь осетинского языка, Том II, Филологический факультет Санкт-Петербургского гос. университета, tr. 60

Tiếng Rumani

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Latinh m
Kirin м

Cách phát âm

Chữ cái

м (chữ hoa М)

  1. Chữ cái thứ 14 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rumani.
    аманamanthương xót

Xem thêm

Tiếng Rusyn

Cách phát âm

Chữ cái

м (chữ hoa М)

  1. Chữ cái thứ 19 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rusyn.
    В'єтнамVʺjetnamViệt Nam

Xem thêm

Tham khảo

  1. Ігор Керча (2007), Словник русинсько-руськый, tập 1, tr. 487

Tiếng Sami Kildin

Cách phát âm

Chữ cái

м (chữ hoa М)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Kildin.
    мӣдтҍмӯррьйmjidt’mūrr’jmâm xôi bắc cực (Rubus arcticus)

Xem thêm

Tham khảo

  1. Антонова А. А., Афанасьева Н. Е., Глухов Б. А., Куруч Р. Д., Мечкина Е. И., Яковлев Л. Д. (1985), Саамско-русский словарь: 8000 слов / Под редакцией Р. Д. Куруч. Са̄мь-рӯшш соагкнэһкь: 8000 са̄ннӭ, М.: Русский язык

Tiếng Serbia-Croatia

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Kirin м
Latinh m

Cách phát âm

Chữ cái

м (chữ hoa М)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Serbia-Croatia.
    камkamđá

Xem thêm

Tham khảo

  1. Louis Cahen (1920), Serbian-English and English-Serbian pocket dictionary, London: Kegan Paul, Trench, Trubner

Tiếng Shor

Kirin м
Latinh m

Cách phát âm

Chữ cái

м (chữ hoa М)

  1. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Shor.
    мармарmarmarđá cẩm thạch

Xem thêm

Tiếng Slav Đông cổ

Cách phát âm

Chữ cái

м (chữ hoa М)

  1. Chữ Kirin cổ мꙑслитє (myslite) viết thường.
    мѣсѧцьměsęcĭtrăng, tháng

Xem thêm

Tiếng Slav Giáo hội cổ

Wikipedia tiếng Slav Giáo hội cổ có một bài viết về:

Chữ cái

м (m) (chữ hoa М)

  1. Chữ Kirin cổ мꙑслитє (myslite) viết thường.
    мѫченикъmǫčenikŭthánh tử đạo

Xem thêm

Tiếng Soyot

Cách phát âm

Chữ cái

м (chữ hoa М)

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin ghi tiếng Soyot.
    мөңгінmöŋgĭnbạc

Xem thêm

Tham khảo

  1. В. И. Рассадин (2002), Сойотско-Бурятско-Русский словарь, Улан-Удэ, tr. 97

Tiếng Tabasaran

Cách phát âm

Chữ cái

м (chữ hoa М)

  1. Chữ cái thứ 20 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tabasaran.
    мейваmejvatrái cây

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Tajik

Kirin м
Ả Rập م
Latinh m

Cách phát âm

Chữ cái

м (chữ hoa М)

  1. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tajik.
    мавзmavzchuối

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Talysh

Latinh m
Kirin м
Ả Rập م‎

Cách phát âm

Chữ cái

м (chữ hoa М)

  1. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Talysh tại Nga.
    мјвmyvvịt cổ xanh

Xem thêm

Tiếng Tat-Do Thái

Latinh m
Kirin м
Hebrew מ‎ (m‎) ם (m)

Cách phát âm

Chữ cái

м (chữ hoa М)

  1. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tat-Do Thái.
    мушמאוּש‎‎ (muş‎‎)chuột

Xem thêm

Tiếng Tatar

Wikipedia tiếng Tatar có một bài viết về:
Kirin м
Ả Rập م‎‎
Latinh m

Cách phát âm

Chữ cái

м (chữ hoa М)

  1. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar.
    майmaytháng Năm

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Tatar Crưm

Kirin м
Ả Rập م
Latinh m

Cách phát âm

Chữ cái

м (chữ hoa М)

  1. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar Crưm.
    терджиманtercimandịch giả

Xem thêm

Tiếng Tatar Siberia

Kirin м
Latinh m

Cách phát âm

Chữ cái

м (chữ hoa М)

  1. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar Siberia.
    маңнайmaŋnaytrán

Xem thêm

Tiếng Taz

Chữ cái

м (chữ hoa М)

  1. Chữ cái thứ 14 ở dạng viết hoa ghi lại phương ngữ Taz của tiếng Quan Thoại được Kirin hóa theo tiếng Nga chuẩn.
    ман2суй3mánsuǐnước

Xem thêm

Tiếng Tích Bá

Mãn Châu
Kirin м

Cách phát âm

Chữ cái

м (chữ hoa М)

  1. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tích Bá.
    емкенᡝᠮᠺᠨ1

Xem thêm

Tiếng Tofa

Cách phát âm

Chữ cái

м (chữ hoa М)

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tofa.
    мәәmäänão

Xem thêm

Tham khảo

  1. Рассадин В. И. (1995), Тофаларско-русский. Русско-тофаларский словарь, Иркутск

Tiếng Tsakhur

Latinh m
Kirin м

Cách phát âm

Chữ cái

м (chữ hoa М)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tsakhur tại Nga.
    мааmaa kia

Xem thêm

Tham khảo

  1. Sackett, Kathleen, Shamkhalov, Magommedsharif, Davudov, Axmed, Ismayilov, Nusrat, Shamkhalov, Vugar, and Agalarov, Magommed (biên tập) (2022), “Tsakhur - Azerbaijani - Russian - English Dictionary”, trong m, SIL International

Tiếng Turk Khorasan

Kirin м
Ả Rập م
Latinh m

Cách phát âm

Chữ cái

м (chữ hoa М)

  1. Chữ cái thứ 19 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Turk Khorasan tại tỉnh Kaluga, Nga.
    мянmäntôi

Xem thêm

Tiếng Turkmen

Kirin м
Ả Rập م
Latinh m

Cách phát âm

Chữ cái

м (chữ hoa М)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Turkmen.
    мисmiskim loại đồng

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Tuva

Cách phát âm

Chữ cái

м (chữ hoa М)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tuva.
    маңнаmañnachạy

Xem thêm

Tham khảo

  1. Harrison, K. David and Gregory D.S Anderson with Alexander Ondar (2006-2020), Tuvan Talking Dictionary

Tiếng Ubykh

Kirin м
Latinh m

Cách phát âm

Chữ cái

м (chữ hoa М)

  1. Chữ cái thứ 52 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ubykh.
    мыҫаməśagọi

Xem thêm

Tiếng Udi

Kirin м
Latinh m
Armenia մ
Gruzia

Cách phát âm

Chữ cái

м (chữ hoa М)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udi.
    мухmmóng, vuốt

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Udihe

Kirin м
Latinh m

Cách phát âm

Chữ cái

м (chữ hoa М)

  1. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udihe.
    мафаmafagấu

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Udmurt

Wikipedia tiếng Udmurt có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

м (chữ hoa М)

  1. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udmurt.
    музъемmuzʺemtrái đất

Xem thêm

Tiếng Ukraina

Wikipedia tiếng Ukraina có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

м (chữ hoa М)

  1. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ukraina.
    письмоpysʹmothư

Xem thêm

Tham khảo

  1. I. K. Bilodid (biên tập) (1970–1980), “Словник української мови: в 11 т.”, trong М, Kyiv: Naukova Dumka
  2. М tại Словник.ua

Tiếng Ulch

Cách phát âm

Chữ cái

м (chữ hoa М)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ulch.
    омонomon1

Xem thêm

Tiếng Urum

Kirin м
Latinh m

Cách phát âm

Chữ cái

м (chữ hoa М)

  1. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Urum.
    мердmerdchồng

Xem thêm

Tiếng Uzbek

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Latinh m
Kirin м
Ả Rập م

Cách phát âm

Chữ cái

м (chữ hoa М)

  1. Chữ cái thứ 14 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Uzbek.
    мамлакатmamlakatđất nước

Xem thêm

Tham khảo

  1. Kamran M. Khakimov (1994), Uzbek-English, English-Uzbek dictionary, New York: Hippocrene Books

Tiếng Veps

Latinh m
Kirin м

Cách phát âm

Chữ cái

м (chữ hoa М)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Veps.
    модmodmặt

Xem thêm

Tiếng Vot

Kirin м
Latinh m

Cách phát âm

Chữ cái

м (chữ hoa М)

  1. Chữ cái thứ 13 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Vot.
    муутозmuutozthay đổi

Xem thêm

Tiếng Wakhi

Kirin м
Ả Rập م
Latinh m

Cách phát âm

Chữ cái

м (chữ hoa М)

  1. Chữ cái thứ 14 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Wakhi.
    мурmurmây

Xem thêm

Tham khảo

  1. 言語情報学拠点 > 研究目的別コーパス > ワヒー語(Wakhi)

Tiếng Yaghnob

Kirin м
Latinh m

Cách phát âm

Chữ cái

м (chữ hoa М)

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Yaghnob.
    заминzaminđất

Xem thêm

Tham khảo

  1. М. С. Андреев, Е. М. Пещерева (1957), Ягнобские тексты с приложением ягнобско-русского словаря, Москва – Ленинград, tr. 283

Tiếng Yakut

Wikipedia tiếng Yakut có một bài viết về:
Kirin м
Latinh m

Cách phát âm

Chữ cái

м (chữ hoa М)

  1. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Yakut.
    миинmiincưỡi ngựa

Xem thêm

Tham khảo

  1. Christopher A. Straughn (2006), Sakha-English dictionary, tr. 28

Tiếng Yugh

Chữ cái

м

  1. Chữ cái Kirin м (m) dạng viết thường ghi lại tiếng Yugh.
    тумtumđen

Đồng nghĩa

  • Chữ in hoa М

Tham khảo

  1. Yeniseian family: Yeniseian group (5 lists, 1 proto-list)