н

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: њ, Н,

Chữ Kirin[sửa]


н U+043D, н
CYRILLIC SMALL LETTER EN
м
[U+043C]
Cyrillic о
[U+043E]

Từ nguyên[sửa]

Từ chữ Hy Lạp ν. (nu)

Chuyển tự[sửa]

Mô tả[sửa]

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ Kirin viết thường, gọi là en.
  2. Chữ Kirin cổ viết thường, gọi là нашь (našĭ), nghĩa là "của chúng ta".

Hình ảnh[sửa]

Tiếng Abaza[sửa]

Kirin н
Latinh n

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 37 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Abaza.
    нышвnəšʷđất

Xem thêm[sửa]

Tiếng Abkhaz[sửa]

Wikipedia tiếng Abkhaz có bài viết về:
Kirin н
Latinh n
Gruzia

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 31 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Abkhaz.
    анышәынҭраanəŝʷəntranghĩa địa

Xem thêm[sửa]

Tiếng Adygea[sửa]

Kirin н
Ả Rập ن‎(n)
Latinh n

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 31 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Adygea.
    нануnanwuem bé

Xem thêm[sửa]

Tiếng Aghul[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Aghul.
    нечунинфnječuninfxấu hổ

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Roman Kim (2016), Агульско-русский словарь, н, SIL International

Tiếng Ainu[sửa]

Katakana
Latinh n
Kirin н

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

н (chữ hoa Н)

  1. () Chữ cái Kirin н ở dạng viết hoa, được các nhà nghiên cứu Đế quốc Nga ghi lại tiếng Ainu.
    сикнухаsiknuhacuộc đời

Tham khảo[sửa]

  1. Палласъ П. С. (1791) Сравнительный словарь всѣх языков и нарѣчий, по азбучному порядку расположенный: С-Ф. Часть четвертая, СПб., tr. 54

Tiếng Ainu Kuril[sửa]

Katakana
Latinh n
Kirin н

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

н (chữ hoa Н)

  1. () Chữ cái Kirin н (n) ở dạng viết thường dùng ghi lại tiếng Ainu trên đảo Kuril, đã tuyệt chủng năm 1962.

Tiếng Ainu Sakhalin[sửa]

Katakana
Latinh n
Kirin н

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

н (chữ hoa Н)

  1. () Chữ cái Kirin н (n) ở dạng viết thường dùng ghi lại tiếng Ainu trên đảo Sakhalin, nay đã tuyệt chủng.

Tiếng Alutor[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Alutor.
    нынпыӄинnənpəqinhỏi

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Nagayama, Yukari. (2014) Two proprietive forms in Alutor

Tiếng Anh Solombala[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Mô tả[sửa]

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái н (n) dạng viết thường trong bảng chữ cái tiếng Nga ghi lại tiếng Anh Solombala.
    дринкомdrinkom(drink) uống

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Иван Прушакевич (1867) Соломбала зимою и лѣтомъ, tr. 85
  2. Василий Верещагин (1849) Очерки Архангельской губернии, Санкт-Петербург: Яков Трей

Tiếng Archi[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 51 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Archi.
    ансans đực

Xem thêm[sửa]

Tiếng Avar[sửa]

Wikipedia tiếng Avar có bài viết về:
Kirin н
Ả Rập ن‎
Latinh n

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Avar.
    нухрагӏункӏкӏnuxraʻunkkʼchồn nâu châu Âu

Xem thêm[sửa]

Tiếng Azerbaijan[sửa]

Kirin н
Ả Rập ن
Latinh n

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Azerbaijan.
    нисбәтәнnisbətəntương đối

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. N tại Obastan.com

Tiếng Bashkir[sửa]

Wikipedia tiếng Bashkir có bài viết về:
Kirin н
Ả Rập ن‎
Latinh n
Turk cổ 𐰣

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bashkir.
    ИндонезияİndonyeziyaIndonesia

Xem thêm[sửa]

Tiếng Bắc Altai[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Altai.
    онonsố 10

Xem thêm[sửa]

Tiếng Bắc Yukaghir[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 20 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Yukaghir.
    кунальаньkunaļaņsố 10

Xem thêm[sửa]

Tiếng Belarus[sửa]

Wikipedia Taraškievica Belarusian có bài viết về:
Kirin н
Latinh n
Ả Rập

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Belarus.
    насеннеnasjennjehạt

Xem thêm[sửa]

Tiếng Budukh[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Budukh.
    нехирnjexirbầy, đàn

Xem thêm[sửa]

Tiếng Bulgari[sửa]

Wikipedia tiếng Bulgari có bài viết về:

Chuyển tự[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 14 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bulgari.
    тъпоклюнtǎpokljunhải âu cổ rụt

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Constantine Stephanove (1914) Complete Bulgarian-English dictionary (bằng tiếng Anh), Sofia: J. H. Nickoloff, tr. 299

Tiếng Buryat[sửa]

Kirin н
Latinh n
Mông Cổ (n)

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Buryat.
    найманnajmansố 8

Xem thêm[sửa]

Tiếng Chechen[sửa]

Kirin н
Ả Rập ن
Latinh n

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 20 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chechen.
    зайтунzajtunô liu

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Johanna Nichols (2004) Chechen-English and English-Chechen dictionary (bằng tiếng Anh), London & New York: RoutledgeCurzon

Tiếng Chukot[sửa]

Kirin н
Latinh n

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chukot.
    нанӄынnanndạ dày

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Молл Т. А., Инэнликэй П. И. (1957) Чукотско-русский словарь (bằng tiếng Nga), Л.: Государственное учебно-педагогическое издательство министерства просвещения РСФСР. Ленинградское отделение, tr. 83

Tiếng Chulym[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 19 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chulym.
    алтонaltonsáu mươi

Xem thêm[sửa]

Tiếng Chuvan[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Chữ cái[sửa]

н

  1. Chữ cái Kirin н (n) dạng viết thường ghi lại tiếng Chuvan đã tuyệt chủng.
    ондынкондаondynkondangười Yukaghir

Đồng nghĩa[sửa]

  • Chữ in hoa Н

Tiếng Chuvash[sửa]

Wikipedia tiếng Chuvash có bài viết về:
Kirin н
Latinh n

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chuvash.
    аннеannemẹ

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Chuvash People's Website (2006) Chuvash-English Dictionary (bằng tiếng Anh)

Tiếng Dargwa[sửa]

Kirin н
Latinh n
Ả Rập ن

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Dargwa.
    набадариnabadaricà rốt

Xem thêm[sửa]

Tiếng Daur[sửa]

Kirin н
Mãn Châu
Latinh n

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Daur.
    нэкneksố 1

Xem thêm[sửa]

Tiếng Digan[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin phương ngữ Kaldarári.
    лонlonmuối
  2. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin phương ngữ Ruska Roma.

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Everson, Michael (October 7, 2001) Romani
  2. Цыганско-русский словарь [Từ điển Digan-Nga] (bằng tiếng Nga), Moscow, 1938
  3. Courthiade, Marcel (2009) Morri angluni rromane ćhibǎqi evroputni lavustik, Budapest: FővárosiOnkormányzat Cigány Ház--Romano Kher, →ISBN
  4. Yūsuke Sumi (2018), o, ニューエクスプレス ロマ(ジプシー)語 (bằng tiếng Nhật), Tokyo: Hakusuisha, →ISBN

Tiếng Dolgan[sửa]

Kirin н
Latinh n

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Dolgan.
    албынньакalbıakkẻ lừa gạt

Xem thêm[sửa]

Tiếng Dukha[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Chữ cái[sửa]

н

  1. Chữ cái Kirin н (n) dạng viết thường ghi lại tiếng Dukha.
    анхайanhaytuần lộc non

Đồng nghĩa[sửa]

  • Chữ in hoa Н

Tham khảo[sửa]

  1. Tiếng Dukha trên Cơ sở dữ liệu các ngôn ngữ Turk.

Tiếng Duy Ngô Nhĩ[sửa]

Kirin н
Ả Rập ن‎(n‎)
Latinh n

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Duy Ngô Nhĩ.
    ӘрмәнстанErmenstanArmenia

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. 菅原純 (2009) 現代ウイグル語小辞典 (bằng tiếng Nhật), アジア・アフリカ言語文化研究所

Tiếng Đông Can[sửa]

Kirin н
Latinh n

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Đông Can.
    линlinkhông

Xem thêm[sửa]

Tiếng Enets rừng[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Enets rừng.
    нэхуnεxusố 3

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Сорокина И. П., Болина Д. С. (2009) Энецко-русский словарь: с кратким грамматическим очерком: около 8000 слов., СПб: Наука, →ISBN

Tiếng Erzya[sửa]

Kirin н
Latinh n

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Erzya.
    инязорпазксчиinjazorpazksčiđế quốc

Xem thêm[sửa]

Tiếng Even[sửa]

Kirin н
Latinh n

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Even.
    наданnadansố 7

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Письменные языки мира: Языки Российской Федерации, tập 2, ấn bản 1000 экз, М.: Academia, 2003, →ISBN, tr. 667–697

Tiếng Evenk[sửa]

Kirin н
Mông Cổ
Latinh n

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Evenk.
    надандя̄рnadandjārbảy mươi

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Myreeva, A. N. (2004) Эвенкийско-русский словарь: около 30 000 слов [Từ điển Evenk–Nga: khoảng 30.000 từ] (bằng tiếng Nga), Novosibirsk: Nauka, →ISBN, →OCLC

Tiếng Gagauz[sửa]

Latinh n
Kirin н

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Gagauz.
    оннарonnarhọ

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Renato B. Figueiredo (2017) FREELANG Gagauz-English-Gagauz online dictionary (bằng tiếng Anh)
  2. Каранфил, Гюллю (2016), Актуализация традиционной культуры гагаузов как путь к самохранению, Türkologiya (bằng tiếng Nga), issue 4, tr. 75

Tiếng Hy Lạp Pontos[sửa]

Hy Lạp ν (n)
Latinh n
Kirin н

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 13 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Hy Lạp Pontos.
    По́нтосΠόντος (ntos)vùng Pontos

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Pontos World (2012), “Ν - ν”, Pontic Greek Dictionary (bằng tiếng Anh)

Tiếng Ingush[sửa]

Wikipedia tiếng Ingush có bài viết về:
Kirin н
Ả Rập ن
Latinh n

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 20 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ingush.
    на̄наnaanamẹ

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Nichols, Johanna B. (2004) Ingush–English and English–Ingush Dictionary, London and New York: Routledge, tr. 302

Tiếng Itelmen[sửa]

Kirin н
Latinh n

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Itelmen.
    нанӄnanqbao tử động vật

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Александр Павлович Володин, Клавдия Николаевна Халоймова (1989) Словарь ительменско-русский и русско-ительменский: около 4000 слов, "Просвещение" Ленинградское отделение, →ISBN, tr. 61

Tiếng Kabardia[sửa]

Kirin н
Latinh n
Ả Rập ن

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 31 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kabardia.
    анэдэлъхубзэanɛdɛlˢxʷubzɛngôn ngữ mẹ đẻ

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Louis Loewe (1854) A dictionary of the Circassian language, George Bell

Tiếng Kalmyk[sửa]

Wikipedia tiếng Kalmyk có bài viết về:
Kirin н
Mông Cổ
Latinh n

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kalmyk.
    найнnaintám mươi

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Arash Bormanshinov, George Zagadinow (1963) Kalmyk-English Dictionary (bằng tiếng Anh), tr. 193

Tiếng Kamassia[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Chữ cái[sửa]

н

  1. Chữ cái Kirin н (n) dạng viết thường ghi lại tiếng Kamassia đã tuyệt chủng.
    амитхун'amitʰunsố 9

Đồng nghĩa[sửa]

  • Chữ in hoa Н

Tham khảo[sửa]

  1. Kai Donners (1944) Kamassiches Wörterbuch nebst Sprachproblem und Hauptzügen der Grammatik, Helsinki

Tiếng Karachay-Balkar[sửa]

Kirin н
Latinh n

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karachay-Balkar.
    унunbột

Xem thêm[sửa]

Tiếng Karaim[sửa]

Kirin н
Latinh n
Hebrew נ‎ן‎

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karaim.
    йунyunlông vũ, len

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Kale (2009), Русско-караимский словарь, (М-Н)

Tiếng Karakalpak[sửa]

Kirin н
Ả Rập ن‎
Latinh n

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karakalpak.
    нанnanbánh mì

Xem thêm[sửa]

Tiếng Kazakh[sửa]

Wikipedia tiếng Kazakh có bài viết về:
Kirin н
Ả Rập ن‎‎
Latinh n

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kazakh.
    ВьетнамVetnamViệt Nam

Xem thêm[sửa]

Tiếng Ket[sửa]

Kirin н
Latinh n

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ket.
    ыынyynsố 2

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Kotorova, Elizaveta & Andrey Nefedov (eds.) (2015) Comprehensive Ket Dictionary / Большой словарь кетского языка (2 vols), Munich: Lincom Europa

Tiếng Khakas[sửa]

Kirin н
Latinh n

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khakas.
    нанӌыnanbạn bè

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Marc Marti (2021) Khakas-English Dictionary

Tiếng Khinalug[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 36 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khinalug.
    никnikđầu gối

Xem thêm[sửa]

Tiếng Khvarshi[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khvarshi.
    ноцоnocochấy, rận

Xem thêm[sửa]

Tiếng Koibal[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Chữ cái[sửa]

н

  1. Chữ cái Kirin н (n) dạng viết thường ghi lại phương ngữ Koibal đã tuyệt chủng.
    нанаnanabụng

Đồng nghĩa[sửa]

  • Chữ in hoa Н

Tham khảo[sửa]

  1. Tamás, Janurik (2021) Kojbál szótár: a publikált szójegyzékek egyesített szótára (bằng tiếng Anh), Székesfehérvár: Budenz Alkotóház

Tiếng Komi-Zyrian[sửa]

Wikipedia Komi có bài viết về:

Chuyển tự[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Komi.
    вӧскресенньӧvöskreśennöChủ nhật

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Дмитрий Владимирович Бубрих (1949) Грамматика литературного коми языка [Ngữ pháp tiếng Komi văn học] (bằng tiếng Nga), Ленинград: Изд-во Ленинградского университета

Tiếng Krymchak[sửa]

Kirin н
Latinh n

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Krymchak.
    денгизdengizbiển cả

Xem thêm[sửa]