М

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: м, M, Μ, Ϻ, м., М.

Chữ Kirin[sửa]


М U+041C, М
CYRILLIC CAPITAL LETTER EM
Л
[U+041B]
Cyrillic Н
[U+041D]

Từ nguyên[sửa]

Từ chữ Hy Lạp Μ. (Mu)

Chuyển tự[sửa]

Mô tả[sửa]

М (chữ thường м)

  1. Chữ Kirin viết hoa, gọi là em.
  2. Chữ Kirin cổ viết hoa, gọi là мꙑслитє (myslite), nghĩa là "nghĩ".

Hình ảnh[sửa]

Tiếng Abaza[sửa]

Kirin М
Latinh M

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

М (chữ thường м)

  1. Chữ cái thứ 36 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Abaza.
    МазахӏванMazaḥʷanTháng Hai

Xem thêm[sửa]

Tiếng Abkhaz[sửa]

Wikipedia tiếng Abkhaz có bài viết về:
Kirin М
Latinh M
Gruzia

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

М (chữ thường м)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Abkhaz.
    МоскваMoskʼvaMoskva

Xem thêm[sửa]

Tiếng Adygea[sửa]

Kirin М
Ả Rập م‎ (m)
Latinh M

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

М (chữ thường м)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Adygea.
    МыекъуапэMəjeqʷapɛMaykop

Xem thêm[sửa]

Tiếng Aghul[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

М (chữ thường м)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Aghul.
    МавMavBéo

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Roman Kim (2016), Агульско-русский словарь, м, SIL International

Tiếng Ainu[sửa]

Katakana
Latinh M
Kirin М

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

М (chữ thường м)

  1. () Chữ cái Kirin М ở dạng viết hoa, được các nhà nghiên cứu Đế quốc Nga ghi lại tiếng Ainu.
    КНОММАЧИ́KNOMMAČÍCON GÁI (CỦA CHA MẸ)

Tham khảo[sửa]

  1. Палласъ П. С. (1791) Сравнительный словарь всѣх языков и нарѣчий, по азбучному порядку расположенный: Д-Л. Часть вторая, СПб., tr. 431

Tiếng Ainu Kuril[sửa]

Katakana
Latinh M
Kirin М

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

М (chữ thường м)

  1. () Chữ cái Kirin М (M) ở dạng viết hoa dùng ghi lại tiếng Ainu trên đảo Kuril, đã tuyệt chủng năm 1962.
    ШИНИМЕСАМПЕSHINIBESAM-PESỐ 9

Tiếng Ainu Sakhalin[sửa]

Katakana
Latinh M
Kirin М

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

М (chữ thường м)

  1. () Chữ cái Kirin М (M) ở dạng viết hoa dùng ghi lại tiếng Ainu trên đảo Sakhalin, nay đã tuyệt chủng.

Tiếng Alutor[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

М (chữ thường м)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Alutor.
    МаруӄылMaruqəlHành dại

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Nagayama, Yukari. (2014) Two proprietive forms in Alutor

Tiếng Anh Solombala[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Mô tả[sửa]

М (chữ thường м)

  1. Chữ cái М (M) dạng viết hoa trong bảng chữ cái tiếng Nga ghi lại tiếng Anh Solombala.
    МилекMilek(Milk) Sữa

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Иван Прушакевич (1867) Соломбала зимою и лѣтомъ, tr. 85
  2. Василий Верещагин (1849) Очерки Архангельской губернии, Санкт-Петербург: Яков Трей

Tiếng Archi[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

М (chữ thường м)

  1. Chữ cái thứ 50 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Archi.
    МацMacLưỡi

Xem thêm[sửa]

Tiếng Avar[sửa]

Wikipedia tiếng Avar có bài viết về:
Kirin М
Ả Rập م‎
Latinh M

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

М (chữ thường м)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Avar.
    МахӀачхъалаMakhachkala

Xem thêm[sửa]

Tiếng Azerbaijan[sửa]

Kirin М
Ả Rập م
Latinh M

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

М (chữ thường м)

  1. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Azerbaijan.
    МонголустанMonqolustanMông Cổ

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. M tại Obastan.com

Tiếng Bashkir[sửa]

Wikipedia tiếng Bashkir có bài viết về:
Kirin М
Ả Rập م
Latinh M
Turk cổ 𐰢

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

М (chữ thường м)

  1. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bashkir.
    МәләүезMäläwezthị trấn Meleuz

Xem thêm[sửa]

Tiếng Bắc Altai[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

М (chữ thường м)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Altai.
    МоолMoolMông Cổ

Xem thêm[sửa]

Tiếng Bắc Yukaghir[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

М (chữ thường м)

  1. Chữ cái thứ 19 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Yukaghir.
    МаалайлакланьMaalajlaklaņSố 8

Xem thêm[sửa]

Tiếng Belarus[sửa]

Wikipedia tiếng Belarus có bài viết về:
Wikipedia Taraškievica Belarusian có bài viết về:
Kirin М
Latinh M
Ả Rập م

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

М (chữ thường м)

  1. Chữ cái thứ 14 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Belarus.
    МінскMinskMinsk

Xem thêm[sửa]

Tiếng Budukh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

М (chữ thường м)

  1. Chữ cái thứ 20 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Budukh.
    МафMafMưa

Xem thêm[sửa]

Tiếng Bulgari[sửa]

Wikipedia tiếng Bulgari có bài viết về:

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

М (chữ thường м)

  1. Chữ cái thứ 13 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bulgari.
    МексикоMeksikoMéxico

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Constantine Stephanove (1914) Complete Bulgarian-English dictionary (bằng tiếng Anh), Sofia: J. H. Nickoloff, tr. 272

Tiếng Buryat[sửa]

Kirin М
Latinh M
Mông Cổ (m)

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

М (chữ thường м)

  1. Chữ cái thứ 14 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Buryat.
    МуяынMujaynhuyện Muysky

Xem thêm[sửa]

Tiếng Chechen[sửa]

Kirin М
Ả Rập م
Latinh M

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

М (chữ thường м)

  1. Chữ cái thứ 19 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chechen.
    МарсMarsSao Hỏa

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Johanna Nichols (2004) Chechen-English and English-Chechen dictionary (bằng tiếng Anh), London & New York: RoutledgeCurzon

Tiếng Chukot[sửa]

Kirin М
Latinh M

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

М (chữ thường м)

  1. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chukot.
    МачоMačoNgực, ức

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Молл Т. А., Инэнликэй П. И. (1957) Чукотско-русский словарь (bằng tiếng Nga), Л.: Государственное учебно-педагогическое издательство министерства просвещения РСФСР. Ленинградское отделение

Tiếng Chulym[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

М (chữ thường м)

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chulym.
    МағаMaɣaẾch

Xem thêm[sửa]

Tiếng Chuvan[sửa]

Chữ cái[sửa]

М

  1. Chữ cái Kirin М (M) dạng viết hoa ghi lại tiếng Chuvan đã tuyệt chủng.
    МалытьMalyt'

Đồng nghĩa[sửa]

  • Chữ in thường м

Tiếng Chuvash[sửa]

Wikipedia tiếng Chuvash có bài viết về:
Kirin М
Latinh M

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

М (chữ thường м)

  1. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chuvash.
    МускавMuskavMoskva

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Chuvash People's Website (2006) Chuvash-English Dictionary (bằng tiếng Anh)

Tiếng Dargwa[sửa]

Kirin М
Latinh M
Ả Rập م

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

М (chữ thường м)

  1. Chữ cái thứ 20 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Dargwa.
    МегьMehSắt

Xem thêm[sửa]

Tiếng Daur[sửa]

Kirin М
Mãn Châu
Latinh M

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

М (chữ thường м)

  1. Chữ cái thứ 14 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Daur.
    МодоModoGỗ

Xem thêm[sửa]

Tiếng Digan[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

М (chữ thường м)

  1. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin phương ngữ Kaldarári.
    МаMaKhông, đừng
  2. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin phương ngữ Ruska Roma.

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Everson, Michael (October 7, 2001) Romani
  2. Цыганско-русский словарь [Từ điển Digan-Nga] (bằng tiếng Nga), Moscow, 1938
  3. Courthiade, Marcel (2009) Morri angluni rromane ćhibǎqi evroputni lavustik, Budapest: FővárosiOnkormányzat Cigány Ház--Romano Kher, →ISBN
  4. Yūsuke Sumi (2018), o, ニューエクスプレス ロマ(ジプシー)語 (bằng tiếng Nhật), Tokyo: Hakusuisha, →ISBN

Tiếng Dolgan[sửa]

Kirin М
Latinh M

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

М (chữ thường м)

  1. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Dolgan.
    МасMasGỗ

Xem thêm[sửa]

Tiếng Dukha[sửa]

Chữ cái[sửa]

М

  1. Chữ cái Kirin М (M) dạng viết hoa ghi lại tiếng Dukha.
    МойнMoynCổ

Đồng nghĩa[sửa]

  • Chữ in thường м

Tham khảo[sửa]

  1. Tiếng Dukha trên Cơ sở dữ liệu các ngôn ngữ Turk.

Tiếng Duy Ngô Nhĩ[sửa]

Kirin М
Ả Rập م (m)
Latinh M

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

М (chữ thường м)

  1. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Duy Ngô Nhĩ.
    МавMawhọ Mao

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. 菅原純 (2009) 現代ウイグル語小辞典 (bằng tiếng Nhật), アジア・アフリカ言語文化研究所

Tiếng Đông Can[sửa]

Kirin М
Latinh M

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

М (chữ thường м)

  1. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Đông Can.
    МыйгуйMɨyguyHoa Kỳ

Xem thêm[sửa]

Tiếng Enets lãnh nguyên[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

М (chữ thường м)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Enets lãnh nguyên.
    МодModTôi

Xem thêm[sửa]

Tiếng Enets rừng[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

М (chữ thường м)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Enets rừng.
    МотуMotuSố 6

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Сорокина И. П., Болина Д. С. (2009) Энецко-русский словарь: с кратким грамматическим очерком: около 8000 слов., СПб: Наука, →ISBN

Tiếng Erzya[sửa]

Kirin М
Latinh M

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

М (chữ thường м)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Erzya.
    МонголияM ongoľijaMông Cổ

Xem thêm[sửa]

Tiếng Even[sửa]

Kirin М
Latinh M

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

М (chữ thường м)

  1. Chữ cái thứ 14 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Even.
    МянMẹnSố 10

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Письменные языки мира: Языки Российской Федерации, tập 2, ấn bản 1000 экз, М.: Academia, 2003, →ISBN, tr. 667–697

Tiếng Evenk[sửa]

Kirin М
Mông Cổ
Latinh M

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

М (chữ thường м)

  1. Chữ cái thứ 14 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Evenk.
    МанниManņiKhỏe, khó

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Myreeva, A. N. (2004) Эвенкийско-русский словарь: около 30 000 слов [Từ điển Evenk–Nga: khoảng 30.000 từ] (bằng tiếng Nga), Novosibirsk: Nauka, →ISBN, →OCLC

Tiếng Gagauz[sửa]

Latinh M
Kirin М

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

М (chữ thường м)

  1. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Gagauz.
    МалтаMaltaMalta

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Renato B. Figueiredo (2017) FREELANG Gagauz-English-Gagauz online dictionary (bằng tiếng Anh)
  2. Каранфил, Гюллю (2016), Актуализация традиционной культуры гагаузов как путь к самохранению, Türkologiya (bằng tiếng Nga), issue 4, tr. 75

Tiếng Hunzib[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

М (chữ thường м)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Hunzib.
    МаруMaruNúi

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Исаков И. А., Халилов М. Ш. (2001) Гунзибско-русский словарь (bằng tiếng Nga), М.

Tiếng Hy Lạp Pontos[sửa]

Hy Lạp Μ (M)
Latinh M
Kirin М

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

М (chữ thường м)

  1. Chữ cái thứ 12 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Hy Lạp Pontos.
    Моло́хиΜολόχι (Molóchi)Cẩm quỳ

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Pontos World (2012), “Μ-μ”, Pontic Greek Dictionary (bằng tiếng Anh)

Tiếng Ingush[sửa]

Wikipedia tiếng Ingush có bài viết về:
Kirin М
Ả Rập م
Latinh M

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

М (chữ thường м)

  1. Chữ cái thứ 19 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ingush.
    МагасMagasMagas

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Nichols, Johanna B. (2004) Ingush–English and English–Ingush Dictionary, London and New York: Routledge, tr. 291

Tiếng Itelmen[sửa]

Kirin М
Latinh M

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

М (chữ thường м)

  1. Chữ cái thứ 20 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Itelmen.
    МаʼMa' đâu

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Александр Павлович Володин, Клавдия Николаевна Халоймова (1989) Словарь ительменско-русский и русско-ительменский: около 4000 слов, "Просвещение" Ленинградское отделение, →ISBN

Tiếng Kabardia[sửa]

Kirin М
Latinh M
Ả Rập م

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

М (chữ thường м)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kabardia.
    МэзкууMɛzkʷuwuMoskva

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Louis Loewe (1854) A dictionary of the Circassian language, George Bell

Tiếng Kalmyk[sửa]

Wikipedia tiếng Kalmyk có bài viết về:
Kirin М
Mông Cổ
Latinh M

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

М (chữ thường м)

  1. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kalmyk.
    МоскваMoskvaMoskva

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Arash Bormanshinov, George Zagadinow (1963) Kalmyk-English Dictionary (bằng tiếng Anh), tr. 173

Tiếng Kamassia[sửa]

Chữ cái[sửa]

М

  1. Chữ cái Kirin М (M) dạng viết hoa ghi lại tiếng Kamassia đã tuyệt chủng.
    МайаMajaNúi

Đồng nghĩa[sửa]

  • Chữ in thường м

Tham khảo[sửa]

  1. Kai Donners (1944) Kamassiches Wörterbuch nebst Sprachproblem und Hauptzügen der Grammatik, Helsinki

Tiếng Karachay-Balkar[sửa]

Kirin М
Latinh M

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

М (chữ thường м)

  1. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karachay-Balkar.
    МакъаMaqaẾch

Xem thêm[sửa]

Tiếng Karaim[sửa]

Kirin М
Latinh M
Hebrew מ‎ ם

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

М (chữ thường м)

  1. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karaim.
    МанълаMaŋlayTrán

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Kale (2009), Русско-караимский словарь, (М-Н)

Tiếng Karakalpak[sửa]

Kirin М
Ả Rập م‎
Latinh M

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

М (chữ thường м)

  1. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karakalpak.
    МонголияMongoliyaMông Cổ

Xem thêm[sửa]

Tiếng Kazakh[sửa]

Wikipedia tiếng Kazakh có bài viết về:
Kirin М
Ả Rập م‎‎
Latinh M

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

М (chữ thường м)

  1. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kazakh.
    МәскеуMäskeuMoskva

Xem thêm[sửa]

Tiếng Ket[sửa]

Kirin М
Latinh M

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

М (chữ thường м)

  1. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ket.
    МораMoraĐại dương

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Kotorova, Elizaveta & Andrey Nefedov (eds.) (2015) Comprehensive Ket Dictionary / Большой словарь кетского языка (2 vols), Munich: Lincom Europa

Tiếng Khakas[sửa]

Kirin М
Latinh M

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

М (chữ thường м)

  1. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khakas.
    МоолMoolMông Cổ

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Marc Marti (2021) Khakas-English Dictionary

Tiếng Khinalug[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

М (chữ thường м)

  1. Chữ cái thứ 35 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khinalug.
    МиMiMỡ

Xem thêm[sửa]

Tiếng Khvarshi[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

М (chữ thường м)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khvarshi.
    МокъуMoq’uNước mắt

Xem thêm[sửa]

Tiếng Koibal[sửa]

Chữ cái[sửa]

М

  1. Chữ cái Kirin М (M