п

Từ điển mở Wiktionary

Chữ Kirin[sửa]


п U+043F, п
CYRILLIC SMALL LETTER PE
о
[U+043E]
Cyrillic р
[U+0440]

Từ nguyên[sửa]

Từ chữ Hy Lạp π. (pi)

Chuyển tự[sửa]

Mô tả[sửa]

п (chữ hoa П)

  1. Chữ Kirin viết thường, gọi là pe.
  2. Chữ Kirin cổ viết thường, gọi là покои (pokoi), nghĩa là "đất nước bình yên".

Hình ảnh[sửa]

Tiếng Abaza[sửa]

Kirin п
Latinh p

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

п (chữ hoa П)

  1. Chữ cái thứ 39 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Abaza.
    пхӏаpḥacon gái

Xem thêm[sửa]

Tiếng Abkhaz[sửa]

Wikipedia tiếng Abkhaz có bài viết về:
Kirin п
Latinh p
Gruzia

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

п (chữ hoa П)

  1. Chữ cái thứ 33 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Abkhaz.
    апаaamỏng

Xem thêm[sửa]

Tiếng Adygea[sửa]

Kirin п
Ả Rập پ(p)
Latinh p

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

п (chữ hoa П)

  1. Chữ cái thứ 33 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Adygea.
    паеpajecho, để

Xem thêm[sửa]

Tiếng Aghul[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

п (chữ hoa П)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Aghul.
    пасpasnói

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Roman Kim (2016), Агульско-русский словарь, П, SIL International

Tiếng Ainu[sửa]

Katakana ㇷ゚
Latinh p
Kirin п

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

п (chữ hoa П)

  1. () Chữ cái Kirin п ở dạng viết hoa, được các nhà nghiên cứu Đế quốc Nga ghi lại tiếng Ainu.
    пумпуpumpuđứa bé

Tham khảo[sửa]

  1. Палласъ П. С. (1791) Сравнительный словарь всѣх языков и нарѣчий, по азбучному порядку расположенный: Л-С. Часть третья, СПб., tr. 463

Tiếng Ainu Sakhalin[sửa]

Katakana ㇷ゚
Latinh p
Kirin п

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

п (chữ hoa П)

  1. () Chữ cái Kirin п (p) ở dạng viết thường dùng ghi lại tiếng Ainu trên đảo Sakhalin, nay đã tuyệt chủng.

Tiếng Alutor[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

п (chữ hoa П)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Alutor.
    пыӈлукpəŋlukhỏi

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Nagayama, Yukari. (2014) Two proprietive forms in Alutor

Tiếng Anh Solombala[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Mô tả[sửa]

п (chữ hoa П)

  1. Chữ cái п (p) dạng viết thường trong bảng chữ cái tiếng Nga ghi lại tiếng Anh Solombala.
    копейкаkopjejkakopeck

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Иван Прушакевич (1867) Соломбала зимою и лѣтомъ, tr. 85
  2. Василий Верещагин (1849) Очерки Архангельской губернии, Санкт-Петербург: Яков Трей

Tiếng Archi[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

п (chữ hoa П)

  1. Chữ cái thứ 56 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Archi.
    пилпилpilpiltiêu (gia vị)

Xem thêm[sửa]

Tiếng Avar[sửa]

Wikipedia tiếng Avar có bài viết về:
Kirin п
Ả Rập ف‎
Latinh p

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

п (chữ hoa П)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Avar.
    перperhành

Xem thêm[sửa]

Tiếng Azerbaijan[sửa]

Kirin п
Ả Rập پ
Latinh p

Chuyển tự[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

п (chữ hoa П)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Azerbaijan.
    пајpaychia sẻ

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. P tại Obastan.com

Tiếng Bashkir[sửa]

Wikipedia tiếng Bashkir có bài viết về:
Kirin п
Ả Rập پ‎
Latinh p
Turk cổ 𐰯

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

п (chữ hoa П)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bashkir.
    арпаarpalúa mạch

Xem thêm[sửa]

Tiếng Bắc Altai[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

п (chữ hoa П)

  1. Chữ cái thứ 20 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Altai.
    пешpsố 5

Xem thêm[sửa]

Tiếng Bắc Yukaghir[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

п (chữ hoa П)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Yukaghir.
    пускийаньpuskijaņsố 7

Xem thêm[sửa]

Tiếng Belarus[sửa]

Wikipedia tiếng Belarus có bài viết về:
Wikipedia Taraškievica Belarusian có bài viết về:
Kirin п
Latinh p
Ả Rập پ

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

п (chữ hoa П)

  1. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Belarus.
    паpabậc

Xem thêm[sửa]

Tiếng Budukh[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

п (chữ hoa П)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Budukh.
    кирпиkirpinhím gai châu Âu

Xem thêm[sửa]

Tiếng Bulgari[sửa]

Wikipedia tiếng Bulgari có bài viết về:

Chuyển tự[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

п (chữ hoa П)

  1. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bulgari.
    тъпоклюнtpokljunhải âu cổ rụt

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Constantine Stephanove (1914) Complete Bulgarian-English dictionary (bằng tiếng Anh), Sofia: J. H. Nickoloff, tr. 458

Tiếng Buryat[sửa]

Kirin п
Latinh p
Mông Cổ (p)

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

п (chữ hoa П)

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Buryat.
    Буряад РеспубликаBurjaad RjespublikaCộng hòa Buryatia

Xem thêm[sửa]

Tiếng Chechen[sửa]

Kirin п
Ả Rập ف‎
Latinh p

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

п (chữ hoa П)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chechen.
    пахpaxphổi

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Johanna Nichols (2004) Chechen-English and English-Chechen dictionary (bằng tiếng Anh), London & New York: RoutledgeCurzon

Tiếng Chukot[sửa]

Kirin п
Latinh p

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

п (chữ hoa П)

  1. Chữ cái thứ 20 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chukot.
    ӄипуӄḳipuḳcá voi lưng gù

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Молл Т. А., Инэнликэй П. И. (1957) Чукотско-русский словарь (bằng tiếng Nga), Л.: Государственное учебно-педагогическое издательство министерства просвещения РСФСР. Ленинградское отделение, tr. 106

Tiếng Chulym[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

п (chữ hoa П)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chulym.
    писpischúng ta

Xem thêm[sửa]

Tiếng Chuvan[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Chữ cái[sửa]

п

  1. Chữ cái Kirin п (p) dạng viết thường ghi lại tiếng Chuvan đã tuyệt chủng.
    погамаpogamamùa hè

Đồng nghĩa[sửa]

  • Chữ in hoa П

Tiếng Chuvash[sửa]

Wikipedia tiếng Chuvash có bài viết về:
Kirin п
Latinh p

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

п (chữ hoa П)

  1. Chữ cái thứ 19 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chuvash.
    пӑрpărmưa đá, băng

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Chuvash People's Website (2006) Chuvash-English Dictionary (bằng tiếng Anh)

Tiếng Dargwa[sửa]

Kirin п
Latinh p
Ả Rập پ

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

п (chữ hoa П)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Dargwa.
    сапунsapunxà phòng

Xem thêm[sửa]

Tiếng Daur[sửa]

Kirin п
Mãn Châu
Latinh p

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

п (chữ hoa П)

  1. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Daur.
    пентууpentuugạc non

Xem thêm[sửa]

Tiếng Digan[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

п (chữ hoa П)

  1. Chữ cái thứ 19 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin phương ngữ Kaldarári.
    порporlỗ chân lông
  2. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin phương ngữ Ruska Roma.

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Everson, Michael (October 7, 2001) Romani
  2. Цыганско-русский словарь [Từ điển Digan-Nga] (bằng tiếng Nga), Moscow, 1938
  3. Courthiade, Marcel (2009) Morri angluni rromane ćhibǎqi evroputni lavustik, Budapest: FővárosiOnkormányzat Cigány Ház--Romano Kher, →ISBN
  4. Yūsuke Sumi (2018), o, ニューエクスプレス ロマ(ジプシー)語 (bằng tiếng Nhật), Tokyo: Hakusuisha, →ISBN

Tiếng Dolgan[sửa]

Kirin п
Latinh p

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

п (chữ hoa П)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Dolgan.
    көппөкppökrêu

Xem thêm[sửa]

Tiếng Dukha[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Chữ cái[sửa]

п

  1. Chữ cái Kirin п (p) dạng viết thường ghi lại tiếng Dukha.
    путputchân

Đồng nghĩa[sửa]

  • Chữ in hoa П

Tham khảo[sửa]

  1. Tiếng Dukha trên Cơ sở dữ liệu các ngôn ngữ Turk.

Tiếng Duy Ngô Nhĩ[sửa]

Kirin п
Ả Rập پ(p)
Latinh p

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

п (chữ hoa П)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Duy Ngô Nhĩ.
    пәрвазperwazchuyến bay

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. 菅原純 (2009) 現代ウイグル語小辞典 (bằng tiếng Nhật), アジア・アフリカ言語文化研究所

Tiếng Đông Can[sửa]

Kirin п
Latinh p

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

п (chữ hoa П)

  1. Chữ cái thứ 20 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Đông Can.
    пипинpipinphê bình

Xem thêm[sửa]

Tiếng Erzya[sửa]

Kirin п
Latinh p

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

п (chữ hoa П)

  1. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Erzya.
    пизэpizetổ chim,

Xem thêm[sửa]

Tiếng Even[sửa]

Kirin п
Latinh p

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

п (chữ hoa П)

  1. Chữ cái thứ 20 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Even.
    дяпканdjapkansố 8

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Письменные языки мира: Языки Российской Федерации, tập 2, ấn bản 1000 экз, М.: Academia, 2003, →ISBN, tr. 667–697

Tiếng Evenk[sửa]

Kirin п
Mông Cổ
Latinh p

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

п (chữ hoa П)

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Evenk.
    дяпкунʒapkunsố 8

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Myreeva, A. N. (2004) Эвенкийско-русский словарь: около 30 000 слов [Từ điển Evenk–Nga: khoảng 30.000 từ] (bằng tiếng Nga), Novosibirsk: Nauka, →ISBN, →OCLC

Tiếng Gagauz[sửa]

Latinh p
Kirin п

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

п (chữ hoa П)

  1. Chữ cái thứ 20 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Gagauz.
    параparatiền bạc

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Renato B. Figueiredo (2017) FREELANG Gagauz-English-Gagauz online dictionary (bằng tiếng Anh)
  2. Каранфил, Гюллю (2016), Актуализация традиционной культуры гагаузов как путь к самохранению, Türkologiya (bằng tiếng Nga), issue 4, tr. 75

Tiếng Ingush[sửa]

Wikipedia tiếng Ingush có bài viết về:
Kirin п
Ả Rập ڢا
Latinh p

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

п (chữ hoa П)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ingush.
    пенpjentường

Xem thêm[sửa]

Tiếng Itelmen[sửa]

Kirin п
Latinh p

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

п (chữ hoa П)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Itelmen.
    пињԓфэсpiňɬɸeskết thúc

Xem thêm[sửa]

Tiếng Kabardia[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

п (chữ hoa П)

  1. Chữ cái thứ 33 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kabardia.
    пэpɛmũi

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Louis Loewe (1854) A dictionary of the Circassian language, George Bell

Tiếng Kalmyk[sửa]

Wikipedia tiếng Kalmyk có bài viết về:
Kirin п
Mông Cổ
Latinh p

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

п (chữ hoa П)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kalmyk.
    СарпанSarpanhuyện Sarpinsky

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Arash Bormanshinov, George Zagadinow (1963) Kalmyk-English Dictionary (bằng tiếng Anh), tr. 252

Tiếng Kamassia[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Chữ cái[sửa]

п

  1. Chữ cái Kirin п (p) dạng viết thường ghi lại tiếng Kamassia đã tuyệt chủng.
    пхаpʰacây, gỗ

Đồng nghĩa[sửa]

  • Chữ in hoa П

Tham khảo[sửa]

  1. Kai Donners (1944) Kamassiches Wörterbuch nebst Sprachproblem und Hauptzügen der Grammatik, Helsinki

Tiếng Karachay-Balkar[sửa]

Kirin п
Latinh p

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

п (chữ hoa П)

  1. Chữ cái thứ 20 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karachay-Balkar.
    кёпюрpürcầu

Xem thêm[sửa]

Tiếng Karaim[sửa]

Kirin п
Latinh p
Hebrew פּ‎

Chuyển tự[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

п (chữ hoa П)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karaim.
    пийалаpiyalathủy tinh

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Kale (2009), Русско-караимский словарь, (О-П)

Tiếng Karakalpak[sửa]

Kirin п
Ả Rập
Latinh p

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

п (chữ hoa П)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karakalpak.
    республикаrespublikacộng hòa

Xem thêm[sửa]

Tiếng Kazakh[sửa]

Wikipedia tiếng Kazakh có bài viết về:
Kirin п
Ả Rập پ‎
Latinh p

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

п (chữ hoa П)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kazakh.
    пәкpäkvô tội, trong sạch

Xem thêm[sửa]

Tiếng Ket[sửa]

Kirin п
Latinh p

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

п (chữ hoa П)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ket.
    ӄоӄпуньqoqpunʼchim cu

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Kotorova, Elizaveta & Andrey Nefedov (eds.) (2015) Comprehensive Ket Dictionary / Большой словарь кетского языка (2 vols), Munich: Lincom Europa

Tiếng Khakas[sửa]

Kirin п
Latinh p

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

п (chữ hoa П)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khakas.
    пуғаpuğa đực

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Marc Marti (2021) Khakas-English Dictionary

Tiếng Khinalug[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

п (chữ hoa П)

  1. Chữ cái thứ 40 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khinalug.
    ппарынцӏarɨ́nc̣gạo

Xem thêm[sửa]

Tiếng Khvarshi[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

п (chữ hoa П)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khvarshi.
    парparong

Xem thêm[sửa]

Tiếng Koibal[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Chữ cái[sửa]

п

  1. Chữ cái Kirin п (p) dạng viết thường ghi lại phương ngữ Koibal đã tuyệt chủng.
    паpacây

Đồng nghĩa[sửa]

  • Chữ in hoa П

Tham khảo[sửa]

  1. Tamás, Janurik (2021) Kojbál szótár: a publikált szójegyzékek egyesített szótára (bằng tiếng Anh), Székesfehérvár: Budenz Alkotóház

Tiếng Komi-Zyrian[sửa]

Wikipedia Komi có bài viết về:

Chuyển tự[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

п (chữ hoa П)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Komi.
    понponchó

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Дмитрий Владимирович Бубрих (1949) Грамматика литературного коми языка [Ngữ pháp tiếng Komi văn học] (bằng tiếng Nga), Ленинград: Изд-во Ленинградского университета

Tiếng Krymchak[sửa]

Kirin п
Latinh p

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

п (chữ hoa П)

  1. Chữ cái thứ 19 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Krymchak.
    япракъyapraq

Xem thêm[sửa]

Tiếng Kumyk[sửa]

Kirin п
Latinh p
Ả Rập پ‎

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

п (chữ hoa П)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kumyk.
    китапkitapsách

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Бамматов З. З (1960) Русско-Кумыкского Словаря (bằng tiếng Nga), Москва, tr. 615

Tiếng Kurmanji[sửa]

Kirin п
Latinh p
Ả Rập پ
Yezidi 𐺂
Armenia բ (b)

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

п (chữ hoa П)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kurmanji.

Xem thêm[sửa]

Tiếng Kurd[sửa]

Kirin п
Latinh p
Ả Rập پ
Yezidi 𐺂
Armenia բ

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

п (chữ hoa П)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kurd tại Liên Xô (Armenia) năm 1946.
    парэзерparêzerluật sư

Xem thêm[sửa]