П

Từ điển mở Wiktionary

Chữ Kirin[sửa]


П U+041F, П
CYRILLIC CAPITAL LETTER PE
О
[U+041E]
Cyrillic Р
[U+0420]

Từ nguyên[sửa]

Từ chữ Hy Lạp Π. (Pi)

Chuyển tự[sửa]

Mô tả[sửa]

П (chữ thường п)

  1. Chữ Kirin viết hoa, gọi là pe.
  2. Chữ Kirin cổ viết hoa, gọi là покои (pokoi), nghĩa là "đất nước bình yên".

Hình ảnh[sửa]

Tiếng Abaza[sửa]

Kirin П
Latinh P

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

П (chữ thường п (p))

  1. Chữ cái thứ 39 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Abaza.
    ПаPaCon trai

Xem thêm[sửa]

Tiếng Abkhaz[sửa]

Wikipedia tiếng Abkhaz có bài viết về:
Kirin П
Latinh P
Gruzia

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

П (chữ thường п)

  1. Chữ cái thứ 33 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Abkhaz.
    ПольшаolʲŝaBa Lan

Xem thêm[sửa]

Tiếng Adygea[sửa]

Kirin П
Ả Rập پ (p)
Latinh P

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

П (chữ thường п)

  1. Chữ cái thứ 33 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Adygea.
    ПолшэPwolšɛBa Lan

Xem thêm[sửa]

Tiếng Aghul[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

П (chữ thường п)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Aghul.
    ПайPajPhần

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Roman Kim (2016), Агульско-русский словарь, П, SIL International

Tiếng Ainu[sửa]

Katakana ㇷ゚
Latinh P
Kirin П

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

П (chữ thường п)

  1. () Chữ cái Kirin П ở dạng viết hoa, được các nhà nghiên cứu Đế quốc Nga ghi lại tiếng Ainu.
    Пу́матPumatCô gái

Tham khảo[sửa]

  1. Палласъ П. С. (1791) Сравнительный словарь всѣх языков и нарѣчий, по азбучному порядку расположенный: Л-С. Часть третья, СПб., tr. 463

Tiếng Ainu Sakhalin[sửa]

Katakana ㇷ゚
Latinh P
Kirin П

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

П (chữ thường п)

  1. () Chữ cái Kirin П (P) ở dạng viết hoa dùng ghi lại tiếng Ainu trên đảo Sakhalin, nay đã tuyệt chủng.

Tiếng Alutor[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

П (chữ thường п)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Alutor.
    ПыгʼунныPǝʕunnǝNấm

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

Tiếng Anh Solombala[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Mô tả[sửa]

П (chữ thường п)

  1. Chữ cái П (P) dạng viết hoa trong bảng chữ cái tiếng Nga ghi lại tiếng Anh Solombala.
    КОПЕЙКАKOPJeJKAKOPECK

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Lỗi Lua trong Mô_đun:quote tại dòng 2664: Parameter "work" is not used by this template..
  2. Василий Верещагин (1849) Очерки Архангельской губернии, Санкт-Петербург: Яков Трей

Tiếng Archi[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

П (chữ thường п)

  1. Chữ cái thứ 56 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Archi.
    ПарангParangTiếng Pháp

Xem thêm[sửa]

Tiếng Avar[sửa]

Wikipedia tiếng Avar có bài viết về:
Kirin П
Ả Rập ف‎ (f)
Latinh P

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

П (chữ thường п)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Avar.
    ПетербурPeterburSankt-Peterburg

Xem thêm[sửa]

Tiếng Azerbaijan[sửa]

Kirin П
Ả Rập پ
Latinh P

Chuyển tự[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

П (chữ thường п)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Azerbaijan.
    ПанамаPanamaPanama

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. P tại Obastan.com

Tiếng Bashkir[sửa]

Wikipedia tiếng Bashkir có bài viết về:
Kirin П
Ả Rập پ‎
Latinh P
Turk cổ 𐰯

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

П (chữ thường п)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bashkir.
    ПакистанPakistanPakistan

Xem thêm[sửa]

Tiếng Bắc Altai[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Chữ cái[sửa]

П (chữ thường п)

  1. Chữ cái thứ 20 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Altai.
    ПешPSố 5

Xem thêm[sửa]

Tiếng Bắc Yukaghir[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

П (chữ thường п)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Yukaghir.
    ПускийаньPuskijaņSố 7

Xem thêm[sửa]

Tiếng Belarus[sửa]

Wikipedia tiếng Belarus có bài viết về:
Wikipedia Taraškievica Belarusian có bài viết về:
Kirin П
Latinh P
Ả Rập پ

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

П (chữ thường п)

  1. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Belarus.
    ПольшчаPólʹščaBa Lan

Xem thêm[sửa]

Tiếng Budukh[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

П (chữ thường п)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Budukh.
    ЛАПАLAPASÓNG

Xem thêm[sửa]

Tiếng Bulgari[sửa]

Wikipedia tiếng Bulgari có bài viết về:

Chuyển tự[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

П (chữ thường п)

  1. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bulgari.
    ПолшаPolšaBa Lan

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  • Lỗi Lua trong Mô_đun:languages/errorGetBy tại dòng 16: Please specify a language or etymology language code in the parameter "1"; the value "tiếng Anh" is not valid (see Wiktionary:List of languages)..

Tiếng Buryat[sửa]

Kirin П
Latinh P
Mông Cổ (p)

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

П (chữ thường п)

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Buryat.
    ПортугалPortugalBồ Đào Nha

Xem thêm[sửa]

Tiếng Chechen[sửa]

Kirin П
Ả Rập ف‎ (f)
Latinh P

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

П (chữ thường п)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chechen.
    ПольшаPólʹšaBa Lan

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  • Lỗi Lua trong Mô_đun:languages/errorGetBy tại dòng 16: Please specify a language or etymology language code in the parameter "1"; the value "tiếng Anh" is not valid (see Wiktionary:List of languages)..

Tiếng Chukot[sửa]

Kirin П
Latinh P

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

П (chữ thường п)

  1. Chữ cái thứ 20 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chukot.
    ПлакылгынPlakəlɣənỦng bằng da tuần lộc

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  • Lỗi Lua trong Mô_đun:languages/errorGetBy tại dòng 16: Please specify a language or etymology language code in the parameter "1"; the value "tiếng Nga" is not valid (see Wiktionary:List of languages)..

Tiếng Chulym[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

П (chữ thường п)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chulym.
    ПирPirSố 1

Xem thêm[sửa]

Tiếng Chuvan[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Chữ cái[sửa]

П

  1. Chữ cái Kirin П (P) dạng viết hoa ghi lại tiếng Chuvan đã tuyệt chủng.
    ПалаPalaĐá

Đồng nghĩa[sửa]

  • Chữ in thường п

Tiếng Chuvash[sửa]

Wikipedia tiếng Chuvash có bài viết về:
Kirin П
Latinh P

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

П (chữ thường п)

  1. Chữ cái thứ 19 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chuvash.
    ПарижParijParis

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Lỗi Lua trong Mô_đun:languages/errorGetBy tại dòng 16: Please specify a language or etymology language code in the parameter "1"; the value "tiếng Anh" is not valid (see Wiktionary:List of languages)..

Tiếng Dargwa[sửa]

Kirin П
Latinh P
Ả Rập پ

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

П (chữ thường п)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Dargwa.
    САПУНSAPUNXÀ PHÒNG

Xem thêm[sửa]

Tiếng Daur[sửa]

Kirin П
Mãn Châu
Latinh P

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

П (chữ thường п)

  1. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Daur.
    ПентууPentuuGạc non

Xem thêm[sửa]

Tiếng Digan[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

П (chữ thường п)

  1. Chữ cái thứ 19 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin phương ngữ Kaldarári.
    ПораймосPorajmosdiệt chủng người Digan
  2. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin phương ngữ Ruska Roma.

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Lỗi Lua trong Mô_đun:quote tại dòng 2664: Parameter "website" is not used by this template..
  2. Lỗi Lua trong Mô_đun:languages/errorGetBy tại dòng 16: Please specify a language or etymology language code in the parameter "1"; the value "tiếng Nga" is not valid (see Wiktionary:List of languages)..
  3. Lỗi Lua trong Mô_đun:quote tại dòng 2664: Parameter "editor-last" is not used by this template..
  4. Lỗi Lua trong Mô_đun:languages/errorGetBy tại dòng 16: Please specify a language or etymology language code in the parameter "1"; the value "tiếng Nhật" is not valid (see Wiktionary:List of languages)..

Tiếng Dolgan[sửa]

Kirin П
Latinh P

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

П (chữ thường п)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Dolgan.
    КӨППӨКPPÖKRÊU

Xem thêm[sửa]

Tiếng Dukha[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Chữ cái[sửa]

П

  1. Chữ cái Kirin П (P) dạng viết hoa ghi lại tiếng Dukha.
    ПағPDây

Đồng nghĩa[sửa]

  • Chữ in thường п

Tham khảo[sửa]

  1. Tiếng Dukha trên Cơ sở dữ liệu các ngôn ngữ Turk.

Tiếng Duy Ngô Nhĩ[sửa]

Kirin П
Ả Rập پ (p)
Latinh P

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

П (chữ thường п)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Duy Ngô Nhĩ.
    ПәриPeriCổ tích

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Lỗi Lua trong Mô_đun:languages/errorGetBy tại dòng 16: Please specify a language or etymology language code in the parameter "1"; the value "tiếng Nhật" is not valid (see Wiktionary:List of languages)..

Tiếng Đông Can[sửa]

Kirin П
Latinh P

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

П (chữ thường п)

  1. Chữ cái thứ 20 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Đông Can.
    ПинPinChai lọ

Xem thêm[sửa]

Tiếng Erzya[sửa]

Kirin П
Latinh P

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

П (chữ thường п)

  1. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Erzya.
    ПакистанP akistanPakistan

Xem thêm[sửa]

Tiếng Even[sửa]

Kirin П
Latinh P

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

П (chữ thường п)

  1. Chữ cái thứ 20 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Even.
    ПлодPlodHoa quả

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Письменные языки мира: Языки Российской Федерации, ấn bản 1000 экз, tập 2, М.: Academia, 2003, →ISBN, tr. 667–697

Tiếng Evenk[sửa]

Kirin П
Mông Cổ
Latinh P

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

П (chữ thường п)

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Evenk.
    ПуртаPurtaDao

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Lỗi Lua trong Mô_đun:languages/errorGetBy tại dòng 16: Please specify a language or etymology language code in the parameter "1"; the value "tiếng Nga" is not valid (see Wiktionary:List of languages)..

Tiếng Gagauz[sửa]

Latinh P
Kirin П

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

П (chữ thường п)

  1. Chữ cái thứ 20 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Gagauz.
    ПакистанPakistanPakistan

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Lỗi Lua trong Mô_đun:languages/errorGetBy tại dòng 16: Please specify a language or etymology language code in the parameter "1"; the value "tiếng Anh" is not valid (see Wiktionary:List of languages)..
  2. Каранфил, Гюллю (2016), Актуализация традиционной культуры гагаузов как путь к самохранению, Türkologiya (bằng tiếng Nga), issue 4, tr. 75

Tiếng Ingush[sửa]

Wikipedia tiếng Ingush có bài viết về:
Kirin П
Ả Rập ڢا
Latinh P

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

П (chữ thường п)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ingush.
    ПакистанPakistanPakistan

Xem thêm[sửa]

Tiếng Itelmen[sửa]

Kirin П
Latinh P

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

П (chữ thường п)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Itelmen.
    ПәлалPəlal

Xem thêm[sửa]

Tiếng Kabardia[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

П (chữ thường п)

  1. Chữ cái thứ 33 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kabardia.
    ПарижParižParis

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Louis Loewe (1854) A dictionary of the Circassian language, George Bell

Tiếng Kalmyk[sửa]

Wikipedia tiếng Kalmyk có bài viết về:
Kirin П
Mông Cổ
Latinh P

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

П (chữ thường п)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kalmyk.
    ПриютнинPriyutninhuyện Priyutnensky

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Lỗi Lua trong Mô_đun:languages/errorGetBy tại dòng 16: Please specify a language or etymology language code in the parameter "1"; the value "tiếng Anh" is not valid (see Wiktionary:List of languages)..

Tiếng Kamassia[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Chữ cái[sửa]

П

  1. Chữ cái Kirin П (P) dạng viết hoa ghi lại tiếng Kamassia đã tuyệt chủng.
    ИПЕКIPEKBÁNH MÌ

Đồng nghĩa[sửa]

  • Chữ in thường п

Tham khảo[sửa]

  1. Kai Donners (1944) Kamassiches Wörterbuch nebst Sprachproblem und Hauptzügen der Grammatik, Helsinki

Tiếng Karachay-Balkar[sửa]

Kirin П
Latinh P

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

П (chữ thường п)

  1. Chữ cái thứ 20 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karachay-Balkar.
    ПарижParijParis

Xem thêm[sửa]

Tiếng Karaim[sửa]

Kirin П
Latinh P
Hebrew פּ‎

Chuyển tự[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

П (chữ thường п)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karaim.
    ПамукъPamuqSợi bông

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Kale (2009), Русско-караимский словарь, (О-П)

Tiếng Karakalpak[sửa]

Kirin П
Ả Rập
Latinh P

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

П (chữ thường п)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karakalpak.
    ПилPilVoi

Xem thêm[sửa]

Tiếng Kazakh[sửa]

Wikipedia tiếng Kazakh có bài viết về:
Kirin П
Ả Rập پ‎
Latinh P

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

П (chữ thường п)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kazakh.
    ПольшаPolşaBa Lan

Xem thêm[sửa]

Tiếng Ket[sửa]

Kirin П
Latinh P

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

П (chữ thường п)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ket.
    ӃИПQĪˑPTHÁNG

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Kotorova, Elizaveta & Andrey Nefedov (eds.) (2015) Comprehensive Ket Dictionary / Большой словарь кетского языка (2 vols), Munich: Lincom Europa

Tiếng Khakas[sửa]

Kirin П
Latinh P

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

П (chữ thường п)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khakas.
    ПалығPalığVết thương

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Marc Marti (2021) Khakas-English Dictionary

Tiếng Khinalug[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

П (chữ thường п)

  1. Chữ cái thứ 40 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khinalug.
    ПилPilMắt

Xem thêm[sửa]

Tiếng Khvarshi[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

П (chữ thường п)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khvarshi.
    ПарParOng

Xem thêm[sửa]

Tiếng Koibal[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Chữ cái[sửa]

П

  1. Chữ cái Kirin П (P) dạng viết hoa ghi lại phương ngữ Koibal đã tuyệt chủng.
    ПаPaCây

Đồng nghĩa[sửa]

  • Chữ in thường п

Tham khảo[sửa]

  1. Lỗi Lua trong Mô_đun:quote tại dòng 2664: Parameter "journal" is not used by this template..

Tiếng Komi-Zyrian[sửa]

Wikipedia Komi có bài viết về:

Chuyển tự[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

П (chữ thường п)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Komi.
    ПакистанPakistanPakistan

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Lỗi Lua trong Mô_đun:languages/errorGetBy tại dòng 16: Please specify a language or etymology language code in the parameter "1"; the value "tiếng Nga" is not valid (see Wiktionary:List of languages)..

Tiếng Krymchak[sửa]

Kirin П
Latinh P

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

П (chữ thường п)

  1. Chữ cái thứ 19 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Krymchak.
    ЯПРАКЪYAPRAQ

Xem thêm[sửa]

Tiếng Kumyk[sửa]

Kirin П
Latinh P
Ả Rập پ‎

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

П (chữ thường п)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kumyk.
    ПилPilVoi

Xem thêm[sửa]