Bước tới nội dung

л

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: љ, Л, л., , Л.

Chữ Kirin


л U+043B, л
CYRILLIC SMALL LETTER EL
к
[U+043A]
Cyrillic м
[U+043C]

Từ nguyên

Từ chữ Hy Lạp λ. (lambda)

Chuyển tự

Mô tả

л (chữ hoa Л)

  1. Chữ Kirin viết thường, gọi là el.
  2. Chữ Kirin cổ viết thường, gọi là людиѥ (ljudije), nghĩa là "người".

Hình ảnh

Đa ngữ

Ký hiệu

  1. Âm tiếp cận bên vòm mềm hữu thanh [ʟ] trong Bảng chữ cái phiên âm Ural.

Tiếng Abaza

Kirin л
Latinh l

Cách phát âm

Chữ cái

л (chữ hoa Л)

  1. Chữ cái thứ 34 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Abaza.
    лаlachó

Xem thêm

Tiếng Abkhaz

Wikipedia tiếng Abkhaz có một bài viết về:
Kirin л
Latinh l
Gruzia

Cách phát âm

Chữ cái

л (chữ hoa Л)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Abkhaz.
    алаalachó

Xem thêm

Tiếng Adygea

Kirin л
Ả Rập ل‎ (l)
Latinh l

Cách phát âm

Chữ cái

л (chữ hoa Л)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Adygea.
    алalthán từ mệnh lệnh với chút đe dọa

Xem thêm

Tiếng Aghul

Cách phát âm

Chữ cái

л (chữ hoa Л)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Aghul.
    хӏалаварḥʳalavarquần áo

Xem thêm

Tham khảo

  1. Roman Kim (2016), “Агульско-русский словарь”, trong л, SIL International

Tiếng Alutor

Cách phát âm

Chữ cái

л (chữ hoa Л)

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Alutor.
    лыӄлаӈləqlmùa đông

Xem thêm

Tham khảo

  1. Nagayama, Yukari. (2014) Two proprietive forms in Alutor

Tiếng Anh Solombala

Chuyển tự

Mô tả

л (chữ hoa Л)

  1. Chữ cái л (l) dạng viết thường trong bảng chữ cái tiếng Nga ghi lại tiếng Anh Solombala.
    Lỗi Lua trong Mô_đun:languages/errorGetBy tại dòng 16: The language or etymology language code "crp-sol" in the first parameter is not valid (see Wiktionary:List of languages)..

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "work" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..
  2. Василий Верещагин (1849), Очерки Архангельской губернии, Санкт-Петербург: Яков Трей

Tiếng Archi

Cách phát âm

Chữ cái

л (chữ hoa Л)

  1. Chữ cái thứ 43 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Archi.
    гӏалааматˀalaamatphép màu

Xem thêm

Tiếng Avar

Wikipedia tiếng Avar có một bài viết về:
Kirin л
Ả Rập ل‎ (l)
Latinh l

Cách phát âm

Chữ cái

л (chữ hoa Л)

  1. Chữ cái thứ 19 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Avar.
    лакълакъlaqlaqhạc

Xem thêm

Tiếng Azerbaijan

Kirin л
Ả Rập ل‎
Latinh l

Cách phát âm

Chữ cái

л (chữ hoa Л)

  1. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Azerbaijan.
    алмаalmatáo

Xem thêm

Tham khảo

  1. L tại Obastan.com

Tiếng Bashkir

Wikipedia tiếng Bashkir có một bài viết về:
Kirin л
Ả Rập ل
Latinh l
Turk cổ 𐰠 𐰞

Cách phát âm

Chữ cái

л (chữ hoa Л)

  1. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bashkir.
    йылlnăm, niên

Xem thêm

Tiếng Bắc Altai

Cách phát âm

Chữ cái

л (chữ hoa Л)

  1. Chữ cái thứ 14 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Altai.
    AлтайAltaiAltai

Xem thêm

Tiếng Bắc Yukaghir

Cách phát âm

Chữ cái

л (chữ hoa Л)

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Yukaghir.
    маалайлакланьmaalajlakl8

Xem thêm

Tiếng Belarus

Wikipedia tiếng Belarus có một bài viết về:
Wikipedia tiếng Belarus Taraškievica có một bài viết về:
Kirin л
Latinh l
Ả Rập ل

Cách phát âm

Chữ cái

л (chữ hoa Л)

  1. Chữ cái thứ 13 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Belarus.
    чалавекčalavjekngười

Xem thêm

Tiếng Budukh

Cách phát âm

Chữ cái

л (chữ hoa Л)

  1. Chữ cái thứ 19 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Budukh.
    алalđỏ

Xem thêm

Tiếng Bukhara

Kirin л
Hebrew ל‎‎‎
Latinh l
Ả Rập ل

Cách phát âm

Chữ cái

л (chữ hoa Л)

  1. Chữ cái thứ 13 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bukhara.

Xem thêm

Tiếng Bulgari

Wikipedia tiếng Bulgari có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

л (chữ hoa Л)

  1. Chữ cái thứ 12 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bulgari.
    хлябhljabbánh mì

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Buryat

Kirin л
Latinh l
Mông Cổ (l)

Cách phát âm

Chữ cái

л (chữ hoa Л)

  1. Chữ cái thứ 13 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Buryat.
    арадшалалaradšalaldân chủ

Xem thêm

Tiếng Chechen

Kirin л
Ả Rập ل (l)
Latinh l

Cách phát âm

Chữ cái

л (chữ hoa Л)

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chechen.
    лаамаллаlaamallađộc lập

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Chukot

Kirin л
Latinh l

Cách phát âm

Chữ cái

л (chữ hoa Л)

  1. Chữ cái thứ 14 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chukot.
    илиилiiimưa

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Chulym

Cách phát âm

Chữ cái

л (chữ hoa Л)

  1. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chulym.
    йӓлlgió

Xem thêm

Tiếng Chuvan

Chữ cái

л

  1. Chữ cái Kirin л (l) dạng viết thường ghi lại tiếng Chuvan đã tuyệt chủng.
    лундылоlundylosắt

Đồng nghĩa

  • Chữ in hoa Л

Tiếng Chuvash

Wikipedia tiếng Chuvash có một bài viết về:
Kirin л
Latinh l

Cách phát âm

Chữ cái

л (chữ hoa Л)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chuvash.
    аллӑallănăm mươi

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Dargwa

Kirin л
Latinh l
Ả Rập ل

Cách phát âm

Chữ cái

л (chữ hoa Л)

  1. Chữ cái thứ 19 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Dargwa.
    лезмиlezmilưỡi

Xem thêm

Tiếng Daur

Kirin л
Mãn Châu
Latinh l

Cách phát âm

Chữ cái

л (chữ hoa Л)

  1. Chữ cái thứ 13 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Daur.
    лупlupthẳng

Xem thêm

Tiếng Digan

Cách phát âm

Chữ cái

л (chữ hoa Л)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin phương ngữ Kaldarári.
    авелavelđến
  2. Chữ cái thứ 14 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin phương ngữ Ruska Roma.

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "website" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..
  2. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..
  3. Lỗi Lua: Parameters "editor-first" and "editor-last" are không được sử dụng đối với bản mẫu này..
  4. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Dolgan

Kirin л
Latinh l

Cách phát âm

Chữ cái

л (chữ hoa Л)

  1. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Dolgan.
    ыллааıllaahát

Xem thêm

Tiếng Dukha

Chữ cái

л

  1. Chữ cái Kirin л (l) dạng viết thường ghi lại tiếng Dukha.
    өлölchết

Đồng nghĩa

  • Chữ in hoa Л

Tham khảo

  1. Tiếng Dukha trên Cơ sở dữ liệu các ngôn ngữ Turk.

Tiếng Duy Ngô Nhĩ

Kirin л
Ả Rập ل (l)
Latinh l

Cách phát âm

Chữ cái

л (chữ hoa Л)

  1. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Duy Ngô Nhĩ.
    миллийmilliythuộc dân tộc

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Đông Can

Kirin л
Latinh l

Cách phát âm

Chữ cái

л (chữ hoa Л)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Đông Can.
    люli͡u6

Xem thêm

Tiếng Enets lãnh nguyên

Cách phát âm

Chữ cái

л (chữ hoa Л)

  1. Chữ cái thứ 14 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Enets lãnh nguyên.

Xem thêm

Tiếng Enets rừng

Cách phát âm

Chữ cái

л (chữ hoa Л)

  1. Chữ cái thứ 14 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Enets rừng.

Xem thêm

Tham khảo

  1. Сорокина И. П., Болина Д. С. (2009), Энецко-русский словарь: с кратким грамматическим очерком: около 8000 слов., СПб: Наука, →ISBN

Tiếng Erzya

Kirin л
Latinh l

Cách phát âm

Chữ cái

л (chữ hoa Л)

  1. Chữ cái thứ 14 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Erzya.
    икелепельксike l jepe l kstương lai

Xem thêm

Tiếng Even

Kirin л
Latinh l

Cách phát âm

Chữ cái

л (chữ hoa Л)

  1. Chữ cái thứ 13 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Even.
    иланilan3

Xem thêm

Tham khảo

  1. Письменные языки мира: Языки Российской Федерации, ấn bản 1000 экз, tập 2, М.: Academia, 2003, →ISBN, tr. 667–697

Tiếng Evenk

Kirin л
Mông Cổ
Latinh l

Cách phát âm

Chữ cái

л (chữ hoa Л)

  1. Chữ cái thứ 13 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Evenk.
    иландя̄рilandjārba mươi

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Gagauz

Latinh l
Kirin л

Cách phát âm

Chữ cái

л (chữ hoa Л)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Gagauz.
    колламааkollamaatrông chừng

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..
  2. Lỗi Lua trong Mô_đun:quote tại dòng 2866: |1= is an alias of |year=; cannot specify a value for both.

Tiếng Hunzib

Cách phát âm

Chữ cái

л (chữ hoa Л)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Hunzib.
    лъыᵸlʾɨ̃nước

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Hy Lạp Pontos

Hy Lạp λ (l)
Latinh l
Kirin л

Cách phát âm

Chữ cái

л (chữ hoa Л)

  1. Chữ cái thứ 11 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Hy Lạp Pontos.
    палликáриπαλληκάρι (pallikári)men sữa chua

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Ingush

Wikipedia tiếng Ingush có một bài viết về:
Kirin л
Ả Rập ل
Latinh l

Cách phát âm

Chữ cái

л (chữ hoa Л)

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ingush.
    лоаloatuyết

Xem thêm

Tham khảo

  1. Nichols, Johanna B. (2004), Ingush–English and English–Ingush Dictionary, London and New York: Routledge, tr. 285

Tiếng Itelmen

Kirin л
Latinh l

Cách phát âm

Chữ cái

л (chữ hoa Л)

  1. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Itelmen.
    ләӈлlәŋlrượu việt quất

Xem thêm

Tham khảo

  1. Александр Павлович Володин, Клавдия Николаевна Халоймова (1989), Словарь ительменско-русский и русско-ительменский: около 4000 слов, "Просвещение" Ленинградское отделение, →ISBN

Tiếng Kabardia

Kirin л
Latinh l
Ả Rập ل

Cách phát âm

Chữ cái

л (chữ hoa Л)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kabardia.
    анэдэлъхубзэanɛdɛlxʷubzɛtiếng mẹ đẻ

Xem thêm

Tham khảo

  1. Louis Loewe (1854), A dictionary of the Circassian language, George Bell

Tiếng Kalmyk

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Kirin л
Mông Cổ
Latinh l

Cách phát âm

Chữ cái

л (chữ hoa Л)

  1. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kalmyk.
    келн-улсkeln-ulsdân tộc

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Kamassia

Chữ cái

л

  1. Chữ cái Kirin л (l) dạng viết thường ghi lại tiếng Kamassia đã tuyệt chủng.
    билеbilexấu, tệ

Đồng nghĩa

  • Chữ in hoa Л

Tham khảo

  1. Kai Donners (1944), Kamassiches Wörterbuch nebst Sprachproblem und Hauptzügen der Grammatik, Helsinki

Tiếng Karachay-Balkar

Kirin л
Latinh l

Cách phát âm

Chữ cái

л (chữ hoa Л)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karachay-Balkar.
    аллахallaxthần thánh

Xem thêm

Tiếng Karaim

Kirin л
Latinh l
Hebrew ל‎

Cách phát âm

Chữ cái

л (chữ hoa Л)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karaim.
    энлиenlinăm mươi

Xem thêm

Tham khảo

  1. Kale (2009), “Русско-караимский словарь”, trong (Л-М)

Tiếng Karakalpak

Kirin л
Ả Rập ل
Latinh l

Cách phát âm

Chữ cái

л (chữ hoa Л)

  1. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karakalpak.
    палpalmật ong

Xem thêm

Tiếng Kazakh

Wikipedia tiếng Kazakh có một bài viết về:
Kirin л
Ả Rập ل‎‎ (l‎‎)
Latinh l

Cách phát âm

Chữ cái

л (chữ hoa Л)

  1. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kazakh.
    пұлpultiền

Xem thêm

Tiếng Ket

Kirin л
Latinh l

Cách phát âm

Chữ cái

л (chữ hoa Л)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ket.
    сюлемлаs’ul’emlađo đỏ

Xem thêm

Tham khảo

  1. Kotorova, Elizaveta & Andrey Nefedov (eds.) (2015), Comprehensive Ket Dictionary / Большой словарь кетского языка (2 vols), Munich: Lincom Europa

Tiếng Khakas

Kirin л
Latinh l

Cách phát âm

Chữ cái

л (chữ hoa Л)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khakas.
    чилçilgió

Xem thêm

Tham khảo

  1. Marc Marti (2021), Khakas-English Dictionary

Tiếng Khanty

Kirin л
Latinh l

Cách phát âm

Chữ cái

л (chữ hoa Л)

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khanty.
    кӧлltừ

Xem thêm

Tham khảo

  1. Вальгамова С. И., Кошкарева Н. Б., Онина С. В., Шиянова А. А. (2011), Диалектологический словарь хантыйского языка (шурышкарский и приуральский диалекты), Екатеринбург: Издательство «Баско», tr. 61

Tiếng Khinalug

Cách phát âm

Chữ cái

л (chữ hoa Л)

  1. Chữ cái thứ 34 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khinalug.
    алalđỏ

Xem thêm

Tiếng Khvarshi

Cách phát âm

Chữ cái

л (chữ hoa Л)

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khvarshi.
    локӏваlok’vatrái tim, tấm lòng

Xem thêm

Tiếng Koibal

Chữ cái

л

  1. Chữ cái Kirin л (l) dạng viết thường ghi lại phương ngữ Koibal đã tuyệt chủng.
    сӱлllưỡi

Đồng nghĩa

  • Chữ in hoa Л

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "journal" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Komi cổ

Perm cổ 𐍛 (l)
Kirin л

Cách phát âm

Chữ cái

л (chữ hoa Л)

  1. Chữ cái thứ 12 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin cổ tiếng Komi cổ.
    лонысlonys

Xem thêm

Tiếng Komi-Permyak

Cách phát âm

Chữ cái

л (chữ hoa Л)

  1. Chữ cái thứ 14 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Komi Permyak.
    миллёнmilljontriệu

Xem thêm

Tiếng Komi-Zyrian

Wikipedia Komi có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

л (chữ hoa Л)

  1. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Komi Zyrian.
    лэбныlebnybay

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Koryak

Kirin л
Latinh l

Cách phát âm

Chữ cái

л (chữ hoa Л)

  1. Chữ cái thứ 13 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Koryak.
    лылалӈынlelalŋənmắt

Xem thêm

Tiếng Krymchak

Kirin л
Latinh l

Cách phát âm

Chữ cái

л (chữ hoa Л)

  1. Chữ cái thứ 13 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Krymchak.
    балкъуртbalqurtong

Xem thêm

Tiếng Kumyk

Kirin л
Latinh l
Ả Rập ل

Cách phát âm

Chữ cái

л (chữ hoa Л)

  1. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kumyk.
    гёлlhồ

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Kurmanji

Kirin л
Latinh l
Ả Rập ل
Yezidi 𐺠 (𐺠)
Armenia լ (l)

Cách phát âm

Chữ cái

л (chữ hoa Л)

  1. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kurmanji.
    аqлaqltrí tuệ

Xem thêm

Tiếng Kurd

Kirin л
Latinh Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "ku" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..
Ả Rập Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "ku" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..
Yezidi Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "ku" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..
Armenia Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "ku" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..

Cách phát âm

  • Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "ku" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..

Chữ cái

Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "ku" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..

  1. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kurd tại Liên Xô (Armenia) năm 1946.
    Lỗi Lua trong Mô_đun:languages/errorGetBy tại dòng 16: The language or etymology language code "ku" in the first parameter is not valid (see Wiktionary:List of languages)..

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..
  2. Һʼ. Щнди (1974), Әлифба, ấn bản 3000 экз, Ереван: Луйс

Tiếng Kyrgyz

Kirin л
Latinh l
Ả Rập ل

Cách phát âm

Chữ cái

л (chữ hoa Л)

  1. Chữ cái thứ 13 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kyrgyz.
    миллиардmilliardtỷ

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Ladino

Hebrew ל‎
Latinh l
Kirin л

Cách phát âm

Chữ cái

л (chữ hoa Л)

  1. Chữ cái Kirin л (l) dạng viết thường ghi lại tiếng Ladino.
    лагоlagodây thòng lọng

Tiếng Lak

Wikipedia tiếng Lak có một bài viết về:
Kirin л
Latinh l
Ả Rập ل
Gruzia (l)

Cách phát âm

Chữ cái

л (chữ hoa Л)

  1. Chữ cái thứ 19 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Lak.
    лаччиlaččitỏi

Xem thêm

Tham khảo

  1. Саид Магомедович Хайдаков (1962), Лакско-русский словарь, tr. 172

Tiếng Lezgi

Wikipedia tiếng Lezgi có một bài viết về:
Kirin л
Latinh l
Ả Rập ل

Cách phát âm

Chữ cái

л (chữ hoa Л)

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Lezgi.
    акьуллуaq̇ulluthông minh

Xem thêm

Tham khảo

  1. Лезги чlални литература (2007), Онлайн переводчик и словарь лезгинского языка

Tiếng Macedonia

Wikipedia tiếng Macedonia có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

л (chữ hoa Л)

  1. Chữ cái thứ 14 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Macedoni.
    лицемерlicemerkẻ giả dối

Danh từ

л (l)

  1. Dạng viết tắt của литар (litar): lít.

Xem thêm

Tham khảo

  1. Judith Wermuth (1997), Hippocrene concise Macedonian-English, English-Macedonian dictionary, New York: Hippocrene Books, →ISBN

Tiếng Mansi

Cách phát âm

  • Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "mns" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..

Chữ cái

Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "mns" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..

  1. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi.
    Lỗi Lua trong Mô_đun:languages/errorGetBy tại dòng 16: The language or etymology language code "mns" in the first parameter is not valid (see Wiktionary:List of languages)..

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Mari

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Cách phát âm

  • Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "chm" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..

Chữ cái

Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "chm" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..

  1. Chữ cái thứ 13 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mari Đông.
    Lỗi Lua trong Mô_đun:languages/errorGetBy tại dòng 16: The language or etymology language code "chm" in the first parameter is not valid (see Wiktionary:List of languages)..
  2. Chữ cái thứ 14 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mari Tây.

Xem thêm

Tham khảo

  1. Mari-English Dictionary, University of Vienna, 2022

Tiếng Mator

Chữ cái

л

  1. Chữ cái Kirin л (l) dạng viết thường ghi lại tiếng Mator đã tuyệt chủng.
    келеkele

Đồng nghĩa

  • Chữ in hoa Л

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Moksha

Cách phát âm

Chữ cái

л (chữ hoa Л)

  1. Chữ cái thứ 13 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Moksha.
    ловlovtuyết

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Mông Cổ

Kirin л
Mông Cổ ᠯᠠ (la)
Latinh l

Cách phát âm

Chữ cái

л (chữ hoa Л)

  1. Chữ cái thứ 13 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mông Cổ.
    таслалtaslaldấu phẩy

Trợ từ

л (l)

  1. (Mệnh lệnh thức) thế, chỉ,...
    Зогс л доо!Zogs l doo!Dừng ngay lại!
  2. Dùng nhấn mạnh sau đại từ.
    Чи л бүгдийг нь идсэн.Či l bügdiig nʹ idsen.Thế nên anh ăn hết.

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Mông Cổ Khamnigan

Chữ cái

л

  1. Chữ cái Kirin л (l) ở dạng viết hoa thường lại tiếng Mông Cổ Khamnigan.
    мултулхуmultulxumở

Đồng nghĩa

  • Chữ in hoa Л

Tham khảo

  1. D. G. Damdinov, E. V. Sundueva (2015), ХАМНИГАНСКО-РУССКИЙ СЛОВАРЬ [Từ điển Khamnigan-Nga] (bằng tiếng Nga), Irkutsk

Tiếng Nam Altai

Cách phát âm

Chữ cái

л (chữ hoa Л)

  1. Chữ cái thứ 14 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nam Altai.
    балbalmật ong

Xem thêm

Tiếng Nam Yukaghir

Cách phát âm

Chữ cái

л (chữ hoa Л)

  1. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nam Yukaghir.
    малҕилэклоойmalğileklooy8

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Nanai

Kirin л
Latinh l

Cách phát âm

Chữ cái

л (chữ hoa Л)

  1. Chữ cái thứ 14 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nanai.
    галгаgalga1

Xem thêm

Tham khảo

  1. Киле А. С. (1999), Нанайско-русский тематический словарь (духовная культура), Хабаровск

Tiếng Negidal

Cách phát âm

Chữ cái

л (chữ hoa Л)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Negidal.
    ӡӯлʒūl1

Xem thêm

Tham khảo

  1. Schmidt (Šmits) Paul (1923), The language of the Negidals, Riga: Acta Universitatis Latviensis

Tiếng Nenets lãnh nguyên

Cách phát âm

Chữ cái

л (chữ hoa Л)

  1. Chữ cái thứ 13 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nenets lãnh nguyên.
    лыixương

Xem thêm

Tiếng Nenets rừng

Cách phát âm

Chữ cái

л (chữ hoa Л)

  1. Chữ cái thứ 13 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nenets rừng.
    ӈолюŋolju1

Xem thêm

Tiếng Nga

Wikipedia tiếng Nga có một bài viết về:

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

л (chữ hoa Л)

  1. Chữ cái thứ 13 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nga
    лабиальныйlabialʹnyjthuộc về âm môi

Xem thêm

Từ viết tắt

  1. Dạng viết tắt của литр (litr)
  2. Dạng viết tắt của лёгкий (ljóxkij)

Tham khảo

  1. K.M. Alikanov, V.V. Ivanov, J.A. Malkhanova (2002), Từ điển Nga-Việt, Tập I, Nhà xuất bản Thế giới, tr. 405

Tiếng Nganasan

Cách phát âm

Chữ cái

л (chữ hoa Л)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nganasan.
    колыkoly

Xem thêm

Tiếng Nivkh

Cách phát âm

Chữ cái

л (chữ hoa Л)

  1. Chữ cái thứ 19 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nivkh.
    лахlaxmây

Xem thêm

Tiếng Nogai

Kirin л
Latinh l

Cách phát âm

Chữ cái

л (chữ hoa Л)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nogai.
    балалыbalalı con

Xem thêm

Tham khảo

  1. С. А. Калмыкова (1972), Вопросы совершенствования алфавитов тюркских языков СССР: Алфавит ногайского языка, Наука, tr. 118–125

Tiếng Omok

Chữ cái

л

  1. Chữ cái Kirin л (l) dạng viết thường ghi lại tiếng Omok đã tuyệt chủng.
    иллюгилелемъilljugiljeljemgấu

Đồng nghĩa

  • Chữ in hoa Л

Tiếng Oroch

Cách phát âm

Chữ cái

л (chữ hoa Л)

  1. Chữ cái thứ 13 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Oroch.
    дёлоžolohòn đá

Xem thêm

Tham khảo

  1. Владимир Клавдиевич Арсеньев (2008), Русско-орочский словарь: материалы по языку и традиционной культуре удэгейцев, Филологический факультет Санкт-Петербургского гос. университета, →ISBN

Tiếng Orok

Cách phát âm

Chữ cái

л (chữ hoa Л)

  1. Chữ cái thứ 14 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Orok.
    илāilā3

Xem thêm

Tiếng Ossetia

Kirin л
Latinh l
Gruzia (l)

Cách phát âm

Chữ cái

л (chữ hoa Л)

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ossetia.
    маламарmalamarcần tây

Xem thêm

Tham khảo

  1. В. И. Абаев (1973), Историко-этимологический словарь осетинского языка, Том II, Филологический факультет Санкт-Петербургского гос. университета, tr. 11

Tiếng Rumani

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Latinh l
Kirin л

Cách phát âm

Chữ cái

л (chữ hoa Л)

  1. Chữ cái thứ 13 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rumani.
    лаla tại

Xem thêm

Tiếng Rusyn

Cách phát âm

Chữ cái

л (chữ hoa Л)

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rusyn.
    лїсljisrừng

Xem thêm

Tham khảo

  1. Ігор Керча (2007), Словник русинсько-руськый, tập 1, tr. 461

Tiếng Sami Kildin

Cách phát âm

Chữ cái

л (chữ hoa Л)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Kildin.
    ла̄ллеlālljechăm sóc

Xem thêm

Tham khảo

  1. Антонова А. А., Афанасьева Н. Е., Глухов Б. А., Куруч Р. Д., Мечкина Е. И., Яковлев Л. Д. (1985), Саамско-русский словарь: 8000 слов / Под редакцией Р. Д. Куруч. Са̄мь-рӯшш соагкнэһкь: 8000 са̄ннӭ, М.: Русский язык

Tiếng Serbia-Croatia

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Kirin л
Latinh l

Cách phát âm

Chữ cái

л (chữ hoa Л)

  1. Chữ cái thứ 13 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Serbia-Croatia.
    лицемерlȉcemerkẻ giả dối

Xem thêm

Tham khảo

  1. Louis Cahen (1920), Serbian-English and English-Serbian pocket dictionary, London: Kegan Paul, Trench, Trubner

Tiếng Shor

Kirin л
Latinh l

Cách phát âm

Chữ cái

л (chữ hoa Л)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Shor.
    қолk̂olcánh tay

Xem thêm

Tiếng Slav Đông cổ

Cách phát âm

Chữ cái

л (chữ hoa Л)

  1. Chữ Kirin cổ людиѥ (ljudije) viết thường.
    вельблѫдъvelĭblǫdŭlạc đà

Xem thêm

Tiếng Slav Giáo hội cổ

Wikipedia tiếng Slav Giáo hội cổ có một bài viết về:

Cách phát âm

Bản mẫu:cu-IPA

Chữ cái

л (chữ hoa Л)

  1. Chữ Kirin cổ людиѥ (ljudije) viết thường.
    ѕѣлоdzělorất

Xem thêm

Tiếng Soyot

Cách phát âm

Chữ cái

л (chữ hoa Л)

  1. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin ghi tiếng Soyot.
    чимегләлčimeglälvật trang trí

Xem thêm

Tham khảo

  1. В. И. Рассадин (2002), Сойотско-Бурятско-Русский словарь, Улан-Удэ, tr. 96

Tiếng Tabasaran

Cách phát âm

Chữ cái

л (chữ hoa Л)

  1. Chữ cái thứ 19 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tabasaran.
    билбилbilbil(lóng) dương vật

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Tajik

Kirin л
Ả Rập ل
Latinh l

Cách phát âm

Chữ cái

л (chữ hoa Л)

  1. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tajik.
    болbolcánh

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Talysh

Latinh l
Kirin л
Ả Rập ل‎

Cách phát âm

Chữ cái

л (chữ hoa Л)

  1. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Talysh tại Nga.
    БиологижәBiologijəsinh học

Xem thêm

Tiếng Tat-Do Thái

Latinh l
Kirin л
Hebrew ל‎ (l‎)

Cách phát âm

Chữ cái

л (chữ hoa Л)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tat-Do Thái.
    леглегלאיגלאיג⁩‎‎ (legleg⁩‎‎)con

Xem thêm

Tiếng Tatar

Wikipedia tiếng Tatar có một bài viết về:
Kirin л
Ả Rập ل‎‎ (l‎‎)
Latinh l

Cách phát âm

Chữ cái

л (chữ hoa Л)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar.
    алalđỏ tươi

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Tatar Crưm

Kirin л
Ả Rập ل‎‎
Latinh l

Cách phát âm

Chữ cái

л (chữ hoa Л)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar Crưm.
    балалайкаbalalaykađàn balalaika

Xem thêm

Tiếng Tatar Siberia

Kirin л
Latinh l

Cách phát âm

Chữ cái

л (chữ hoa Л)

  1. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar Siberia.
    пулpul

Xem thêm

Tiếng Taz

Chữ cái

л (chữ hoa Л)

  1. Chữ cái thứ 13 ở dạng viết hoa ghi lại phương ngữ Taz của tiếng Quan Thoại được Kirin hóa theo tiếng Nga chuẩn.
    хуо2лэhuólelửa

Xem thêm

Tiếng Tích Bá

Mãn Châu
Kirin л

Cách phát âm

Chữ cái

л (chữ hoa Л)

  1. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tích Bá.
    улаᡠᠯᠠsông

Xem thêm

Tiếng Tofa

Cách phát âm

Chữ cái

л (chữ hoa Л)

  1. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tofa.
    келkelđến

Xem thêm

Tham khảo

  1. Рассадин В. И. (1995), Тофаларско-русский. Русско-тофаларский словарь, Иркутск

Tiếng Tsakhur

Latinh l
Kirin л

Cách phát âm

Chữ cái

л (chữ hoa Л)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tsakhur tại Nga.
    калезkalezthằn lằn

Xem thêm

Tham khảo

  1. Sackett, Kathleen, Shamkhalov, Magommedsharif, Davudov, Axmed, Ismayilov, Nusrat, Shamkhalov, Vugar, and Agalarov, Magommed (biên tập) (2022), “Tsakhur - Azerbaijani - Russian - English Dictionary”, trong l, SIL International

Tiếng Turk Khorasan

Kirin л
Ả Rập ل
Latinh l

Cách phát âm

Chữ cái

л (chữ hoa Л)

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Turk Khorasan tại tỉnh Kaluga, Nga.
    гулgulhoa

Xem thêm

Tiếng Turkmen

Kirin л
Ả Rập ل
Latinh l

Cách phát âm

Chữ cái

л (chữ hoa Л)

  1. Chữ cái thứ 14 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Turkmen.
    елelbàn tay

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Tuva

Cách phát âm

Chữ cái

л (chữ hoa Л)

  1. Chữ cái thứ 14 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tuva.
    чылçılnăm, niên

Xem thêm

Tham khảo

  1. Harrison, K. David and Gregory D.S Anderson with Alexander Ondar (2006-2020), Tuvan Talking Dictionary

Tiếng Ubykh

Kirin л
Latinh l

Cách phát âm

Chữ cái

л (chữ hoa Л)

  1. Chữ cái thứ 49 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ubykh.
    аамалaamalđường, hi vọng

Xem thêm

Tiếng Udi

Kirin л
Latinh l
Armenia լ
Gruzia

Cách phát âm

Chữ cái

л (chữ hoa Л)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udi.
    балbalngười làm

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Udihe

Kirin л
Latinh l

Cách phát âm

Chữ cái

л (chữ hoa Л)

  1. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udihe.
    хулалиғиxulaliɣiđỏ

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Udmurt

Wikipedia tiếng Udmurt có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

л (chữ hoa Л)

  1. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udmurt.
    нуллыныnullynymặc

Xem thêm

Tiếng Ukraina

Wikipedia tiếng Ukraina có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

л (chữ hoa Л)

  1. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ukraina.
    поліглотpolihlotngười nói được nhiều thứ tiếng

Xem thêm

Tham khảo

  1. I. K. Bilodid (biên tập) (1970–1980), “Словник української мови: в 11 т.”, trong Л, Kyiv: Naukova Dumka
  2. Л tại Словник.ua

Tiếng Ulch

Cách phát âm

Chữ cái

л (chữ hoa Л)

  1. Chữ cái thứ 14 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ulch.
    дюэлʒụəl2

Xem thêm

Tiếng Urum

Kirin л
Latinh l

Cách phát âm

Chữ cái

л (chữ hoa Л)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Urum.
    маллайmallaytrán

Xem thêm

Tiếng Uzbek

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Latinh l
Kirin л
Ả Rập ل

Cách phát âm

Chữ cái

л (chữ hoa Л)

  1. Chữ cái thứ 13 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Uzbek.
    мамлакатmamlakatđất nước

Xem thêm

Tham khảo

  1. Kamran M. Khakimov (1994), Uzbek-English, English-Uzbek dictionary, New York: Hippocrene Books

Tiếng Veps

Latinh l
Kirin л

Cách phát âm

Chữ cái

л (chữ hoa Л)

  1. Chữ cái thứ 14 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Veps.
    лепlepcây khi mộc

Xem thêm

Tiếng Vot

Kirin л
Latinh l

Cách phát âm

Chữ cái

л (chữ hoa Л)

  1. Chữ cái thứ 12 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Vot.
    лаулаlaulahát

Xem thêm

Tiếng Wakhi

Kirin л
Ả Rập ل
Latinh l

Cách phát âm

Chữ cái

л (chữ hoa Л)

  1. Chữ cái thứ 13 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Wakhi.
    ҳалqhalqhọng

Xem thêm

Tham khảo

  1. 言語情報学拠点 > 研究目的別コーパス > ワヒー語(Wakhi)

Tiếng Yaghnob

Kirin л
Latinh l

Cách phát âm

Chữ cái

л (chữ hoa Л)

  1. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Yaghnob.
    калитkalitchìa khóa

Xem thêm

Tham khảo

  1. М. С. Андреев, Е. М. Пещерева (1957), Ягнобские тексты с приложением ягнобско-русского словаря, Москва – Ленинград, tr. 281

Tiếng Yakut

Wikipedia tiếng Yakut có một bài viết về:
Kirin л
Latinh l

Cách phát âm

Chữ cái

л (chữ hoa Л)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Yakut.
    ыллааıllaahát

Xem thêm

Tham khảo

  1. Christopher A. Straughn (2006), Sakha-English dictionary, tr. 28

Tiếng Yugh

Chữ cái

л

  1. Chữ cái Kirin л (l) dạng viết thường ghi lại tiếng Yugh.
    ульulʹnước

Đồng nghĩa

  • Chữ in hoa Л

Tham khảo

  1. Yeniseian family: Yeniseian group (5 lists, 1 proto-list)