Bước tới nội dung

cá ngựa

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kaː˧˥ ŋɨ̰ʔə˨˩ka̰ː˩˧ ŋɨ̰ə˨˨kaː˧˥ ŋɨə˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kaː˩˩ ŋɨə˨˨kaː˩˩ ŋɨ̰ə˨˨ka̰ː˩˧ ŋɨ̰ə˨˨

Danh từ

[sửa]

cá ngựa

  1. biển đầu giống đầu ngựa, thân dài có nhiều đốt, đuôi thon nhỏ và cong, có thể dùng làm thuốc.
  2. I.
  3. Trò chơi gieo súc sắc tính điểm để chạy thi quân ngựa gỗ. Chơi.

Động từ

[sửa]

cá ngựa

  1. Đánh cuộc ăn tiền trong các cuộc đua ngựa.
  2. II.

Đồng nghĩa

[sửa]

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]