củng

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kṵŋ˧˩˧ kuŋ˧˩˨ kuŋ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kuŋ˧˩ kṵʔŋ˧˩

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

củng

  1. Đánh mạnh vào đầu, vào trán, thường bằng khớp ngón tay gập lại.
    Củng đầu béo tai.
    Củng cho mấy cái.

Tham khảo[sửa]