ché
Giao diện
Xem thêm: Phụ lục:Biến thể của “che”
Tiếng Việt
Cách viết khác
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨɛ˧˥ | ʨɛ̰˩˧ | ʨɛ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʨɛ˩˩ | ʨɛ̰˩˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
(loại từ cái) ché
Từ đảo chữ
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “ché”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Dakota
Danh từ
ché
Tiếng Mường
Từ tương tự
Động từ
ché
- (Mường Bi) Chẻ.
Tham khảo
Nguyễn Văn Khang; Bùi Chỉ; Hoàng Văn Hành (2002), Từ điển Mường - Việt, Hà Nội: Nhà xuất bản Văn hóa Dân tộc Hà Nội, tr. 74.
Tiếng Nùng
Danh từ
ché
- chị.
Tham khảo
- Phạm Ngọc Thưởng (1998). Các cách xưng hô trong tiếng Nùng. Nhà xuất bản Đại học Sư phạm.
Tiếng Pháp
Cách phát âm
Từ rút gọn
ché
- Dạng thay thế của chais
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ có loại từ cái tiếng Việt
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ có kết ngôn tiếng Việt
- Mục từ tiếng Dakota
- Danh từ tiếng Dakota
- Mục từ có đề mục ngôn ngữ không đúng tiếng Dakota
- Mục từ tiếng Mường
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Động từ tiếng Mường
- Mục từ có đề mục ngôn ngữ không đúng tiếng Mường
- Mục từ tiếng Nùng
- Danh từ tiếng Nùng
- Mục từ tiếng Pháp
- Từ 1 âm tiết tiếng Pháp
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Pháp
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Pháp
- Từ đồng âm tiếng Pháp
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Từ rút gọn
- Từ rút gọn tiếng Pháp