cipher
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈsɑɪ.fɜː/
Danh từ
cipher /ˈsɑɪ.fɜː/
- Số không, số zêrô.
- Người vô giá trị, người tầm thường; vật vô giá trị, vật tầm thường.
- Chữ số A-rập.
- Mật mã.
- Chữ viết lồng nhau.
Thành ngữ
- to stand for cipher: Hoàn toàn là một con số không, hoàn toàn vô giá trị.
Ngoại động từ
cipher ngoại động từ /ˈsɑɪ.fɜː/
Chia động từ
cipher
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to cipher | |||||
| Phân từ hiện tại | ciphering | |||||
| Phân từ quá khứ | ciphered | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | cipher | cipher hoặc cipherest¹ | ciphers hoặc ciphereth¹ | cipher | cipher | cipher |
| Quá khứ | ciphered | ciphered hoặc cipheredst¹ | ciphered | ciphered | ciphered | ciphered |
| Tương lai | will/shall² cipher | will/shall cipher hoặc wilt/shalt¹ cipher | will/shall cipher | will/shall cipher | will/shall cipher | will/shall cipher |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | cipher | cipher hoặc cipherest¹ | cipher | cipher | cipher | cipher |
| Quá khứ | ciphered | ciphered | ciphered | ciphered | ciphered | ciphered |
| Tương lai | were to cipher hoặc should cipher | were to cipher hoặc should cipher | were to cipher hoặc should cipher | were to cipher hoặc should cipher | were to cipher hoặc should cipher | were to cipher hoặc should cipher |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | cipher | — | let’s cipher | cipher | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nội động từ
cipher nội động từ /ˈsɑɪ.fɜː/
Chia động từ
cipher
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to cipher | |||||
| Phân từ hiện tại | ciphering | |||||
| Phân từ quá khứ | ciphered | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | cipher | cipher hoặc cipherest¹ | ciphers hoặc ciphereth¹ | cipher | cipher | cipher |
| Quá khứ | ciphered | ciphered hoặc cipheredst¹ | ciphered | ciphered | ciphered | ciphered |
| Tương lai | will/shall² cipher | will/shall cipher hoặc wilt/shalt¹ cipher | will/shall cipher | will/shall cipher | will/shall cipher | will/shall cipher |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | cipher | cipher hoặc cipherest¹ | cipher | cipher | cipher | cipher |
| Quá khứ | ciphered | ciphered | ciphered | ciphered | ciphered | ciphered |
| Tương lai | were to cipher hoặc should cipher | were to cipher hoặc should cipher | were to cipher hoặc should cipher | were to cipher hoặc should cipher | were to cipher hoặc should cipher | were to cipher hoặc should cipher |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | cipher | — | let’s cipher | cipher | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “cipher”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)