could
Giao diện
Tiếng Anh
Danh từ
could
- Bình, bi đông, ca (đựng nước).
- Vỏ đồ hộp, hộp đồ hộp.
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Ghế đẩu, ghế ngồi ở nhà tiêu.
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) , (từ lóng) nhà tù, nhà giam.
Thành ngữ
- to be in the can: Đã làm xong và sẵn sàng để đem ra dùng.
- to carry the can: (Từ lóng) Chịu trách nhiệm, gánh trách nhiệm.
Ngoại động từ
could ngoại động từ
Động từ
could could
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (1 tháng 7 2004), “could”, trong Anh–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)