deposit

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

deposit /dɪ.ˈpɑː.zət/

  1. Vật gửi, tiền gửi.
    money on deposit — tiền gửi ngân hàng có lãi
  2. Tiền quỹ, tiền đặc cọc.
    to leave some money as deposit — để tiền đặt cọc
  3. Chất lắng, vật lắng.
    a thick deposit of mud — một lớp bùn lắng dầy
  4. (Địa lý,địa chất) Khoáng sản; mỏ.

Ngoại động từ[sửa]

deposit ngoại động từ /dɪ.ˈpɑː.zət/

  1. Gửi (tiền, đồ vật... ), gửi (tiền) ở ngân hàng.
  2. Gửi (tiền) quỹ, đặt cọc.
  3. Làm lắng đọng.
  4. Đặt.
    she deposited her child in the cradle — chị ta đặt con vào nôi
  5. Đẻ (trứng) (ở đâu).

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]