develop

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

develop ngoại động từ /dɪ.ˈvɛɫ.əp/

  1. Trình bày, bày tỏ, thuyết minh (luận điểm, vấn đề... ).
    to develop — tỏ, thuyết minh (luận điểm, vấn đề...)
    to one's views on a subject — trình bày quan điểm về một vấn đề
  2. Phát triển, mở mang, mở rộng, khuếch trương, làm cho phát đạt.
    to develop industry — phát triển công nghiệp
    to develop an industrial area — mở rộng khu công nghiệp
    to develop one's mind — phát triển trí tuệ
    to develop one's body — phát triển cơ thể, làm cho cơ thể nở nang
  3. Khai thác.
    to develop resources — khai thác tài nguyên
  4. Nhiễm, tiêm nhiễm (thói quen... ); ngày càng bộc lộ , ngày càng phát huy (khả năng, khuynh hướng... ).
    to develop a bad habit — nhiễm thói xấu
    to develop a gift for machematics — ngày càng bộc lộ rõ khiếu về toán
  5. (Nhiếp ảnh) Rửa (phim ảnh).
  6. (Quân sự) Triển khai, mở.
    to develop an attack — mở một cuộc tấn công
  7. (Toán học) Khai triển.

Chia động từ[sửa]

Nội động từ[sửa]

develop nội động từ /dɪ.ˈvɛɫ.əp/

  1. Tỏ rõ ra, bộc lộ ra, biểu lộ ra.
  2. Phát triển, mở mang, nảy nở.
    seeda develop into plants — hạt giống phát triển thành cây con
  3. Tiến triển.
    the story developed into good ending — câu chuyện tiến triển đến một kết thúc tốt đẹp
  4. Hiện (ảnh).

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]