dig

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ˈdɪɡ]

Danh từ[sửa]

dig /ˈdɪɡ/

  1. Sự đào, sự bới, sự xới, sự cuốc (đất).
  2. Sự thúc; thúc.
    to give someone a dig in the ribs — thúc vào sườn ai
  3. Sự chỉ trích cay độc.
    a dig at someone — sự chỉ trích ai cay độc
  4. (Khảo cổ học) (thông tục) sự khai quật.
  5. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (thông tục) sinh viên học gạo.

Ngoại động từ[sửa]

dig ngoại động từ dug /ˈdɪɡ/

  1. Đào bới, xới, cuốc (đất... ).
    to dig a hole — đào một cái lỗ
    to dig potatoes — bới khoai
  2. Thúc, án sâu, thọc sâu.
    to dig a strick into the sand — ấn sâu cái gậy xuống cát
    to dig somebody in the ribs — thúc vào sườn ai
  3. Moi ra, tìm ra.
    to dig the truth out of somebody — moi sự thật ở ai
  4. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (từ lóng) chú ý tới.
  5. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (từ lóng) hiểu .

Nội động từ[sửa]

dig nội động từ /ˈdɪɡ/

  1. Đào bới, xới, cuốc.
    to dig for gold — đào tìm vàng
  2. (Thường + into), for moi móc, tìm tòi, nghiên cứu.
    to dig for information — moi móc tin tức
    to dig into an author — nghiên cứu tìm tòi ở một tác giả
  3. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (thông tục) học gạo.

Thành ngữ[sửa]

  • to dig down: Đào (chân tường... ) cho đổ xuống.
  • to dig fỏ: Moi móc, tìm tòi.
  • to dig from: Đào lên, moi lên.
  • to dig in (into):
    1. Thúc, ấn sâu, thọc (cái thúc ngựa, đầu mũi kiếm... ).
    2. Chôn vùi.
      to dig oneself in — ẩn mình (bằng cách đào hàm trú ẩn...)
  • to dig out:
    1. Đào ra, moi ra, khai quật; tìm ra.
      to dig out a secret — moi ra được một điều bí mật
  • to dig up:
    1. Xới (đất); đào lên, bới lên (khoai... ).
    2. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (từ lóng) nhận, lĩnh (tiền).
  • to dig a pit for someone: Xem Pit.

Tham khảo[sửa]