disengaged

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Danh từ[sửa]

disengaged

  1. (Thể dục,thể thao) Miếng gỡ đường kiếm.

Động từ[sửa]

disengaged

  1. Quá khứphân từ quá khứ của disengage.

Chia động từ[sửa]

Tính từ[sửa]

disengaged

  1. Bị làm rời ra, bị cởi ra, bị tháo ra; được thả ra.
  2. Rảnh rang, không mắc bận, không vướng hẹn với ai.
  3. Trống, không có người chiếm trước, không có người giữ trước (chỗ ngồi, căn buồng... ).

Tham khảo[sửa]