extract
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ɪk.ˈstrækt/
| [ɪk.ˈstrækt] |
Danh từ
extract /ɪk.ˈstrækt/
Ngoại động từ
extract ngoại động từ /ɪk.ˈstrækt/
- Trích (sách); chép (trong đoạn sách).
- Nhổ (răng... ).
- Bòn rút, moi.
- Hút, bóp, nặn.
- Rút ra (nguyên tắc, sự thích thú).
- (Toán học) Khai (căn).
- (Hoá học) Chiết.
Chia động từ
extract
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to extract | |||||
| Phân từ hiện tại | extracting | |||||
| Phân từ quá khứ | extracted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | extract | extract hoặc extractest¹ | extracts hoặc extracteth¹ | extract | extract | extract |
| Quá khứ | extracted | extracted hoặc extractedst¹ | extracted | extracted | extracted | extracted |
| Tương lai | will/shall² extract | will/shall extract hoặc wilt/shalt¹ extract | will/shall extract | will/shall extract | will/shall extract | will/shall extract |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | extract | extract hoặc extractest¹ | extract | extract | extract | extract |
| Quá khứ | extracted | extracted | extracted | extracted | extracted | extracted |
| Tương lai | were to extract hoặc should extract | were to extract hoặc should extract | were to extract hoặc should extract | were to extract hoặc should extract | were to extract hoặc should extract | were to extract hoặc should extract |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | extract | — | let’s extract | extract | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “extract”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)