fitting
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈfɪt.tiɳ/
| [ˈfɪt.tiɳ] |
Danh từ
fitting /ˈfɪt.tiɳ/
Động từ
fitting
Chia động từ
fit
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to fit | |||||
| Phân từ hiện tại | fitting | |||||
| Phân từ quá khứ | fitted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | fit | fit hoặc fittest¹ | fits hoặc fitteth¹ | fit | fit | fit |
| Quá khứ | fitted | fitted hoặc fittedst¹ | fitted | fitted | fitted | fitted |
| Tương lai | will/shall² fit | will/shall fit hoặc wilt/shalt¹ fit | will/shall fit | will/shall fit | will/shall fit | will/shall fit |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | fit | fit hoặc fittest¹ | fit | fit | fit | fit |
| Quá khứ | fitted | fitted | fitted | fitted | fitted | fitted |
| Tương lai | were to fit hoặc should fit | were to fit hoặc should fit | were to fit hoặc should fit | were to fit hoặc should fit | were to fit hoặc should fit | were to fit hoặc should fit |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | fit | — | let’s fit | fit | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tính từ
fitting /ˈfɪt.tiɳ/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “fitting”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)