flashing
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈflæ.ʃiɳ/
| [ˈflæ.ʃiɳ] |
Động từ
flashing
Chia động từ
flash
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to flash | |||||
| Phân từ hiện tại | flashing | |||||
| Phân từ quá khứ | flashed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | flash | flash hoặc flashest¹ | flashes hoặc flasheth¹ | flash | flash | flash |
| Quá khứ | flashed | flashed hoặc flashedst¹ | flashed | flashed | flashed | flashed |
| Tương lai | will/shall² flash | will/shall flash hoặc wilt/shalt¹ flash | will/shall flash | will/shall flash | will/shall flash | will/shall flash |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | flash | flash hoặc flashest¹ | flash | flash | flash | flash |
| Quá khứ | flashed | flashed | flashed | flashed | flashed | flashed |
| Tương lai | were to flash hoặc should flash | were to flash hoặc should flash | were to flash hoặc should flash | were to flash hoặc should flash | were to flash hoặc should flash | were to flash hoặc should flash |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | flash | — | let’s flash | flash | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Danh từ
flashing /ˈflæ.ʃiɳ/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “flashing”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)