găng
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɣaŋ˧˧ | ɣaŋ˧˥ | ɣaŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɣaŋ˧˥ | ɣaŋ˧˥˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
găng
- Bít tất tay.
- Loài cây nhỏ, lắm gai, hay trồng làm hàng rào, quả tròn, có thể dùng để giặt.
- Ph. T.
- Căng quá.
- Kéo dây găng thế này thì đứt mất.
- Gay go, khó điều hòa dàn xếp vì không ai chịu nhượng bộ.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “găng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)