grimace
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈɡrɪ.məs/
Danh từ
grimace /ˈɡrɪ.məs/
Nội động từ
grimace nội động từ /ˈɡrɪ.məs/
Chia động từ
grimace
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to grimace | |||||
| Phân từ hiện tại | grimacing | |||||
| Phân từ quá khứ | grimaced | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | grimace | grimace hoặc grimacest¹ | grimaces hoặc grimaceth¹ | grimace | grimace | grimace |
| Quá khứ | grimaced | grimaced hoặc grimacedst¹ | grimaced | grimaced | grimaced | grimaced |
| Tương lai | will/shall² grimace | will/shall grimace hoặc wilt/shalt¹ grimace | will/shall grimace | will/shall grimace | will/shall grimace | will/shall grimace |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | grimace | grimace hoặc grimacest¹ | grimace | grimace | grimace | grimace |
| Quá khứ | grimaced | grimaced | grimaced | grimaced | grimaced | grimaced |
| Tương lai | were to grimace hoặc should grimace | were to grimace hoặc should grimace | were to grimace hoặc should grimace | were to grimace hoặc should grimace | were to grimace hoặc should grimace | were to grimace hoặc should grimace |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | grimace | — | let’s grimace | grimace | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “grimace”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /ɡʁi.mas/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| grimace /ɡʁi.mas/ |
grimaces /ɡʁi.mas/ |
grimace gc /ɡʁi.mas/
- Sự nhăn mặt, vẻ nhăn nhó.
- Faire la grimace — nhăn mặt (tỏ ý không bằng lòng hoặc ghê tởm)
- Nếp nhăn nheo.
- Ce collet fait une grimace — cổ áo này có nếp nhăn nheo
- Điều giả dối vẻ giả dối.
- Les politesses ne sont souvent que grimaces — lễ phép thường chỉ là sự giả dối
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Khảo cổ học) Hình dị kỳ (khắc vào ghế nhà thờ).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “grimace”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)