Bước tới nội dung

hên

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
hen˧˧hen˧˥həːŋ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
hen˧˥hen˧˥˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Tính từ

hên

  1. (Hoặc d.) . (ph.). May, gặp vận đỏ.

Tham khảo

Tiếng Tày

[sửa]

Cách phát âm

Danh từ

hên

  1. cáo, cầy.

Tham khảo

  • Lương Bèn (2011) Từ điển Tày-Việt, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên