hăng
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| haŋ˧˧ | haŋ˧˥ | haŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| haŋ˧˥ | haŋ˧˥˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Tính từ
hăng
- Có mùi vị nồng bốc lên.
- Bóc tỏi, mùi hăng lên mũi.
- Tt, trgt Mạnh mẽ và hào hứng.
- Anh em làm việc rất hăng.
- Trong việc ấy thì anh ấy hăng nhất.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “hăng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Bih
[sửa]Tính từ
[sửa]hăng
- cay.
Tham khảo
- Tam Thi Minh Nguyen, A grammar of Bih (2013)
Tiếng Ê Đê
[sửa]Tính từ
[sửa]hăng
- cay.
Tham khảo
- Tam Thi Minh Nguyen, A grammar of Bih (2013)