Bước tới nội dung

khảm

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
xa̰ːm˧˩˧kʰaːm˧˩˨kʰaːm˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
xaːm˧˩xa̰ːʔm˧˩

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Danh từ

[sửa]

khảm

  1. Tên một quẻ trong bát quái.

Động từ

[sửa]

khảm

  1. Gắn các mảnh cứng, thường có màu sắc đẹp, óng ánh, lên đồ vật theo hình đã đục sẵn, để trang trí.
    tranh khảm trai
    tủ khảm xà cừ
  2. Bệnh cây do virus gây nên những mảng khác màucạnh nhau.
  3. (dạng di truyền) mang những mảng theo tính cha và những mảng theo tính mẹ xen kẽ nhau.
  4. (địa phương) chèo, chống đưa thuyền đi.
    khảm thuyền qua sông

Tham khảo

[sửa]
  • Khảm, Soha Tra Từ[1], Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)