khảm

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
xa̰ːm˧˩˧kʰaːm˧˩˨kʰaːm˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
xaːm˧˩xa̰ːʔm˧˩

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

khảm

  1. Tên một quẻ trong bát quái, chỉ phương Bắc.

Động từ[sửa]

khảm

  1. Ken bằng sơn những mảnh vỏ trai, kim loại vào những hình đã trổ sẵn trên mặt gỗ.
    Khảm mặt tủ chè..
    Khảm xà cừ..
    Khảm bằng vỏ một thứ trai gọi là xà cừ..
    Ngr..
    Ghẻ lở để lại nhiều sẹo sâu và thâm. (thtục
    Nếu bạn biết tên đầy đủ của thtục, thêm nó vào danh sách này.
    )

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]