Bước tới nội dung

lăn đường

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
lan˧˧ ɗɨə̤ŋ˨˩laŋ˧˥ ɗɨəŋ˧˧laŋ˧˧ ɗɨəŋ˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
lan˧˥ ɗɨəŋ˧˧lan˧˥˧ ɗɨəŋ˧˧

Động từ

lăn đường

  1. Kéo quả lăn nén đá, đất... xuống cho đường phẳng.
  2. Nói người phụ nữ nằm ra đường khi linh cữu cha mẹ hay chồng ra khỏi nhà để tỏ ý thương tiếc (cũ).

Tham khảo