lẩu

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
lə̰w˧˩˧ləw˧˩˨ləw˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ləw˧˩lə̰ʔw˧˩

Danh từ[sửa]

lẩu

  1. Chỉ các món ăn sống được để xung quanhngười ăn gắp đồ ăn sống bỏ vào nồi nước dùng, đợi chín tới và ăn nóng.

Dịch[sửa]