Bước tới nội dung

lot

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈlɑːt/
Hoa Kỳ

Danh từ

lot /ˈlɑːt/

  1. Thăm, việc rút thăm; sự chọn bằng cách rút thăm.
    to cast lots — rút thăm
    to choose by lot — chọn bằng cách rút thăm
    the lot fell on him — rút thăm trúng anh ấy
  2. Phần do rút thăm định; phần tham gia.
    to have no part nor lot in — không dính dáng gì vào
  3. Số, phận, số phận, số mệnh.
    he has throw (cast) in his lot with us — nó muốn cùng chia sẻ số phận với chúng tôi
    the lot falls to me (it falls to me as my lot) to do something — cái số tôi phải làm cái gì
  4. Mảnh, (đất).
    a lot of ground — một mảnh đất, một lô đất
    parking lot — khu đất đỗ xe, chỗ đỗ xe
  5. Mớ, ; (số nhiều) rất nhiều, vô số, hàng đống, hàng đàn.
    lot of woollens — một lô hàng len
    the lot — cả lô, cả mớ, cả bọn
    lots of friends — rất nhiều bạn, hàng đống bạn

Thành ngữ

  • bad lot: Xem Bad

Ngoại động từ

lot ngoại động từ /ˈlɑːt/

  1. Chia ra làm nhiều phần, chia ra làm nhiều mảnh, chia ra làm nhiều (đất, hàng để bán).
  2. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) , (thông tục) trông non, trông cậy (ở ai, cái gì).
    to lot on (upon) somebody — trông mong ở ai

Phó từ

lot /ˈlɑːt/

  1. Nhiều, vô số.
    I feel a lot better — tôi cảm thấy khoẻ hơn nhiều

Tham khảo

Tiếng Pháp

lot

Cách phát âm

Danh từ

Số ít Số nhiều
lot
/lɔ/
lots
/lɔ/

lot /lɔ/

  1. .
    Diviser un terrain en plusieurs lots — chia một đám đất thành nhiều lô
    Un lot de chaussures — một lô giày dép; một mớ giày dép
  2. trúng.
    Le gros lot — vé trúng độc đắc
  3. Phận.
    C’est son lot — đó là phận của nó

Trái nghĩa

Tham khảo

Mục từ này còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)

Tiếng Temiar

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

lot

  1. máu.

Tham khảo

[sửa]