mẹo

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
mɛ̰ʔw˨˩mɛ̰w˨˨mɛw˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

mẹo

  1. Cách khéo léo để giải quyết một việc khó.
    Dùng mẹo để lừa địch.
    Đặt ra một mẹo hư không (Nông Đức Mạnh)
  2. (Đph) Biến âm của từ mãovị trí thứ tư trong mười hai chi.
    Cháu nó tuổi mẹo.
  3. Từ chỉ ngữ pháp.
    Câu văn viết đúng mẹo.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]