Bước tới nội dung

mỏ than

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
mɔ̰˧˩˧ tʰaːn˧˧˧˩˨ tʰaːŋ˧˥˨˩˦ tʰaːŋ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
˧˩ tʰaːn˧˥mɔ̰ʔ˧˩ tʰaːn˧˥˧

Danh từ

mỏ than

  1. đơn vị không gian chứa than, có cấu trúc tương đối đồng nhất, tập trung các trầm tích chứa than có quan hệ tương đối chặt chẽ, tương đồng về hình thái, nguồn gốc, cấu trúc - kiến tạo, điều kiện kỹ thuật khai thácđặc điểm kinh tế địa chất mỏ.
Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)