Bước tới nội dung

sánh

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
sajŋ˧˥ʂa̰n˩˧ʂan˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ʂajŋ˩˩ʂa̰jŋ˩˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Tính từ

sánh

  1. Đặc đến mức như dính lại với nhau.
    Cháo sánh .
    Mật nấu đã sánh.

Động từ

sánh

  1. So.
    Sánh với họ thời còn thua xa.
  2. Đạt bằng cái làm chuẩn khi đem ra so sánh.
    Không thể sánh với họ được đâu.
  3. Tràn ra ngoàibị chao động.
    Thùng nước đầy sánh cả ra ngoài.

Tham khảo