nhá
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɲaː˧˥ | ɲa̰ː˩˧ | ɲaː˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɲaː˩˩ | ɲa̰ː˩˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Động từ
nhá
Thán từ
nhá
- (Phương ngữ) Nhé.
- Chị mua kẹo cho em nhá!
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “nhá”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng K'Ho
[sửa]Động từ
nhá
- (Lát, Chil) đứng.
Tham khảo
- Lý Toàn Thắng, Tạ Văn Thông, K'Brêu, K'Bròh (1985) Ngữ pháp tiếng Kơ Ho. Sở Văn hóa và Thông tin Lâm Đồng.