nhấc
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɲək˧˥ | ɲə̰k˩˧ | ɲək˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɲək˩˩ | ɲə̰k˩˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Động từ
nhấc
- Nâng lên, giơ lên cao hơn một ít.
- Nhấc thúng gạo đặt vào quang.
- Nhấc gói sách để lên bàn.
- Nhấc chân lên.
Đồng nghĩa
[sửa]Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “nhấc”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)