nhác
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɲaːk˧˥ | ɲa̰ːk˩˧ | ɲaːk˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɲaːk˩˩ | ɲa̰ːk˩˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Tính từ
nhác
- Lười biếng.
- Nhác học.
Động từ
nhác
- Vừa chợt trông thấy.
- Bóng hồng nhác thấy nẻo xa (Truyện Kiều)
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “nhác”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)